Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Thìn 1976, giờ Mão ngày 9 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn — dương lịch 2/9/1976 — có Mệnh an tại Giáp Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Vượng); Thân cư Thiên Di (Tý). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý64
Thiên Di · Thân
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Thiên PhúcThiên TrùÂm SátThiên QuýĐẩu Quân
Suy · Tuần51
Tân Sửu54
Tật Ách
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Quốc ẤnLinh TinhThiên ĐứcQuả TúPhá ToáiThiên Sứ
Đế Vượng · Tuần60
Canh Dần44
Tài Bạch
Vô chính diệu
Địa KiếpĐịa GiảiÂn QuangThiên MãThiên Khốc
Lâm Quan43
Tân Mão34
Tử Tức
Thiên Phủ (B)
Hữu BậtThiên Giải
Quan Đới63
Nhâm Thìn24
Phu Thê
Thái Âm (H)
Đà LaThiên HìnhHoa CáiThiên ThọThiên La
Mộc Dục · Triệt36
Quý Tỵ14
Huynh Đệ
Liêm Trinh (H) Kỵ
Tham Lang (H)
Lộc TồnThiên QuanPhong CáoKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Tràng Sinh · Triệt32
Giáp Ngọ4
Mệnh
Cự Môn (V)
Kình DươngPhượng CácGiải Thần
Dưỡng51
Ất Mùi114
Phụ Mẫu
Thiên Tướng (Đ)
Lưu HàVăn Xương KhoaVăn KhúcThiên NguyệtTam ThaiBát Toạ
Thai67
Bính Thân104
Phúc Đức
Thiên Đồng (M) Lộc
Thiên Lương (V)
Địa KhôngThiên DiêuThiên YLong Trì
Tuyệt63
Đinh Dậu94
Điền Trạch
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Thiên ViệtThai PhụĐào HoaNguyệt Đức
Mộ46
Mậu Tuất84
Quan Lộc
Thái Dương (H)
Đường PhùThiên HưThiên TàiĐịa Võng
Tử26
Kỷ Hợi74
Nô Bộc
Vô chính diệu
Thiên KhôiHoả TinhTả PhùThiên VuHồng LoanThiên Thương
Bệnh38
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch2/9/1976 · giờ Mão
Âm lịch9/8 · Bính Thìn
Tháng · ngày · giờĐinh Dậu · Đinh Tỵ · Quý Mão
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhSa Trung Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 52 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Giáp Ngọ)

51/100

Chính tinh: Cự Môn (Vượng) · Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Cự Môn miếu ở Mão, Dậu; vượng ở Tý, Ngọ, Dần; đắc ở Thân, Hợi. Ở Mão, Dậu là thế Cự Cơ đồng cung.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Canh Tý)

51/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Âm Sát, Thiên Quý, Đẩu Quân

Thiên Cơ ở cung Thiên Di cho người hay đi lại, hay đổi chỗ làm, chỗ ở, và thích nghi rất nhanh với môi trường mới. Ra ngoài, người này được quý vì khéo léo, hiểu chuyện, biết cách giải quyết việc cụ thể.

Thiên Di ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là nơi Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân là vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: ra ngoài có người đỡ, nhất là người lớn tuổi, người có học. - Mão, Dậu — Cự Cơ: ra ngoài giỏi đàm phán, thuyết phục; hợp nghề giao dịch. - Thân — Cơ Âm: đi xa thuận, nơi ở mới yên ổn, dễ hoà nhập. - Tỵ — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Hợi: người trầm mà ra ngoài khéo, được quý vì chu đáo. - Sửu, Mùi — soi về Mệnh Thiên Lương: người điềm đạm mà linh hoạt khi xa nhà. - Tý, Ngọ — soi về Mệnh Cự Môn vượng: như đã nói.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Thiên Di: sao động gặp cung động, đi nhiều và thích nghi nhanh ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Ất Mùi)

67/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lưu Hà, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Nguyệt, Tam Thai, Bát Toạ

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ, người nuôi dạy mình, và theo cách đọc mở rộng của phái Việt là cấp trên, cơ quan chủ quản, giấy tờ văn thư. Thiên Tướng là ấn tinh, nên khi đóng ở đây nó vẽ ra cha mẹ chỉn chu và có khuôn: dạy con chào hỏi đúng mực, ăn mặc tử tế, giữ lời hứa, không để nhà mình thành chuyện cho hàng xóm bàn.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cha mẹ giỏi lo kinh tế, tính toán chặt, để lại nền tảng vật chất. Mệnh lúc này là Đồng Cự ở Sửu hoặc Mùi — người con mềm tính mà hay lo, nhờ cha mẹ thực tế kéo về mặt đất. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): cha hoặc mẹ có vị thế, uy nghiêm, có khi là người làm lãnh đạo.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nề nếp, người con hay hỏi và chuyện giấy tờ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Tân Mão)

63/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Hữu Bật, Thiên Giải

Thiên Phủ ở cung Tử Tức được sách Việt đọc là con cái hiền, có nết, biết giữ gìn — không phải những đứa trẻ quậy phá mà là những đứa cẩn thận, giữ đồ chơi kỹ, để dành tiền lì xì. Lớn lên, chúng thường chọn nghề ổn định, sống có trách nhiệm và nhớ ơn cha mẹ.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tử Tức: con hiền, cẩn thận, biết giữ — người nhận lại cái kho ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Mậu Tuất)

26/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Đường Phù, Thiên Hư, Thiên Tài, Địa Võng

Thái Dương ở cung Quan Lộc cho người hợp công việc nhiều người thấy: công vụ, giáo dục, ngoại giao, truyền thông, y tế, các ngành phục vụ cộng đồng. Họ làm tốt khi việc mình làm có ý nghĩa với người khác và được ghi nhận rõ ràng.

Sự nghiệp kém sáng hơn khi Quan Lộc ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Làm nhiều nhưng công thường bị chia, hoặc vị trí không tương xứng năng lực.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Quan Lộc: sao chủ danh về đúng chỗ, hợp việc nhiều người thấy ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Giáp Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Vượng). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Mão đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 2/9/1976 dương lịch — ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Giờ Mão ngày này là giờ Quý Mão.

Tuổi Bính Thìn 1976 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Thìn có mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Thìn rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Thiên Di; Hoá Khoa: Văn Xương tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.