Lá số tử vi sinh ngày 27 tháng 6 nhuận năm Kỷ Mùi 1979

Ngày 27 tháng 6 nhuận năm Kỷ Mùi là ngày 19/8/1979 dương lịch — ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, mệnh năm Thiên Thượng Hoả. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Tỵ: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Thìn: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Mão: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Dần: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Sửu: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Tý: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Hợi: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Tuất: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Dậu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 26 tháng 6 nhuận · Ngày 28 tháng 6 nhuận ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí