Lá số tử vi nam sinh năm Tân Dậu 1981, giờ Dần ngày 28 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 28 tháng 10 năm Tân Dậu — dương lịch 24/11/1981 — có Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Miếu); Thân cư Quan Lộc (Sửu). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thạch Lựu Mộc (hành Mộc), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Văn Khúc, Thân chủ Thiên Đồng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý96
Điền Trạch
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Linh TinhThiên Hỷ
Quan Đới · Tuần59
Tân Sửu86
Quan Lộc · Thân
Thiên Lương (Đ)
Địa KiếpHoả TinhTả PhùHữu BậtHoa CáiLong TrìPhượng CácGiải Thần
Mộc Dục · Tuần50
Canh Dần76
Nô Bộc
Thất Sát (M)
Thiên ViệtĐường PhùKiếp SátNguyệt ĐứcĐẩu QuânThiên Thương
Tràng Sinh63
Tân Mão66
Thiên Di
Thiên Đồng (Đ)
Lưu HàThiên Hư
Dưỡng47
Nhâm Thìn56
Tật Ách
Vũ Khúc (M)
Phong CáoĐịa GiảiTam ThaiThiên QuýThiên SứThiên La
Thai · Triệt48
Quý Tỵ46
Tài Bạch
Thái Dương (M) Quyền
Quốc ẤnThiên PhúcThiên GiảiPhá Toái
Tuyệt · Triệt56
Giáp Ngọ36
Tử Tức
Phá Quân (M)
Thiên KhôiThiên TrùVăn Khúc KhoaThiên HìnhThiên NguyệtĐào HoaHồng LoanThiên ĐứcThiên Tài
Mộ70
Ất Mùi26
Phu Thê
Thiên Cơ (Đ)
Quả Tú
Tử48
Bính Thân16
Huynh Đệ
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Đà LaVăn Xương KỵThai PhụThiên VuÂm Sát
Bệnh62
Đinh Dậu6
Mệnh
Thái Âm (M)
Lộc TồnThiên QuanĐịa KhôngThiên Khốc
Suy57
Mậu Tuất116
Phụ Mẫu
Tham Lang (V)
Kình DươngThiên DiêuThiên YBát ToạÂn QuangThiên KhôngThiên ThọĐịa Võng
Đế Vượng66
Kỷ Hợi106
Phúc Đức
Cự Môn (Đ) Lộc
Thiên MãCô Thần
Lâm Quan60
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch24/11/1981 · giờ Dần
Âm lịch28/10 · Tân Dậu
Tháng · ngày · giờKỷ Hợi · Bính Ngọ · Canh Dần
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhThạch Lựu Mộc
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủVăn Khúc · Thiên Đồng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 47 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Đinh Dậu)

57/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Địa Không, Thiên Khốc

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Âm miếu ở Dậu, Tuất, Hợi; vượng ở Tý, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Hợi — một mình, đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: Nguyệt lãng thiên môn; tinh tế, có học, nhiều người quý. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: cách Nhật Nguyệt tịnh minh, trong ngoài đều sáng; người cân bằng giữa dịu và quyết.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Tân Sửu)

50/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Địa Kiếp, Hoả Tinh, Tả Phù, Hữu Bật, Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Giáp Ngọ)

70/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Văn Khúc, Thiên Hình, Thiên Nguyệt, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức

Phá Quân ở Tử Tức thường ứng với những đứa con hiếu động, tò mò, thích tháo tung chiếc đồng hồ để xem bánh răng bên trong. Lớn lên, con hay đổi ngành, thử vài việc rồi mới tìm ra chỗ của mình, và ít khi đi đúng con đường cha mẹ đã vẽ.

Phái Việt cho Phá Quân sáng ở sáu chi. Tử Tức ở Tý hoặc Ngọ (miếu), Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: con có tài riêng, dám đi đường mới mà thành.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tử Tức: con hiếu động, thích tự mở lối, cha mẹ học cách buông ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Mậu Tuất)

66/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Kình Dương, Thiên Diêu, Thiên Y, Bát Toạ, Ân Quang, Thiên Không, Thiên Thọ, Địa Võng

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ và, theo nhiều thầy Việt, cả những người đứng trên mình: thầy dạy, cấp trên, cơ quan cấp giấy tờ. Tham Lang ở đây thường vẽ cha mẹ năng động, giao du rộng, khéo xã giao, hoặc làm nghề buôn bán, dịch vụ, ăn uống.

Phụ Mẫu ở Sửu, Mùi, Vũ Tham cùng miếu: cha mẹ giỏi làm ăn, nghiêm về tiền, để lại cho con thói quen tích luỹ; thời con còn nhỏ nhà có thể chật vật, về sau mới khá — đúng nhịp *tiên bần hậu phú* của Vũ Tham. Ở Thìn, Tuất, sao vượng, Vũ Khúc chiếu từ Tật Ách: cha mẹ cứng rắn, nói ít làm nhiều, ít khi thể hiện tình cảm bằng lời.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ hoạt bát, quan hệ như bạn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Tân Mão)

47/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Đắc) · Lưu Hà, Thiên Hư

Thiên Đồng ở cung Thiên Di cho một người ra đường thì dễ mến, dễ bắt chuyện, đến chỗ lạ vẫn nhanh chóng có bạn. Sách Việt đọc cách này là ra ngoài hay gặp người giúp, đi xa ít trắc trở lớn, và nhiều khi đời sống ở nơi khác dễ chịu hơn ở quê nhà.

Thiên Di ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: Mệnh vô chính diệu, ra ngoài được nâng đỡ, gặp thầy tốt nơi xa. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: Mệnh vô chính diệu ở Ngọ; ra ngoài có duyên, hợp nghề giao tiếp nhẹ nhàng. - Mão — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Dậu: người dịu, chu đáo, ra ngoài được tin; một thế đẹp của nhóm Cơ Nguyệt Đồng Lương. - Tỵ, Hợi — soi về Mệnh Thiên Lương (Thiên Lương ở Hợi, Tỵ đều hãm): Mệnh có chỗ yếu nhưng ra ngoài lại thuận, nên sống ở môi trường mới thường khá hơn.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Thiên Di: ra ngoài dễ mến, đến đâu cũng có bạn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dần ngày 28 tháng 10 năm Tân Dậu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Miếu). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Dần đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 28 tháng 10 năm Tân Dậu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 24/11/1981 dương lịch — ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu. Giờ Dần ngày này là giờ Canh Dần.

Tuổi Tân Dậu 1981 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Dậu có mệnh nạp âm Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Dậu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thái Dương tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.