Lá số tử vi nam sinh năm Bính Dần 1986, giờ Thân ngày 28 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thân (15h–17h) ngày 28 tháng 10 năm Bính Dần — dương lịch 29/11/1986 — có Mệnh an tại Tân Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình); Thân cư Quan Lộc (Mùi). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý93
Tử Tức
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Thiên PhúcThiên TrùVăn Khúc
Mộc Dục61
Tân Sửu103
Phu Thê
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Quốc ẤnTả PhùHữu BậtHồng LoanQuả TúĐẩu Quân
Quan Đới62
Canh Dần113
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Văn Xương KhoaThai Phụ
Lâm Quan64
Tân Mão3
Mệnh
Thiên Phủ (B)
Địa KhôngĐào HoaThiên Không
Đế Vượng35
Nhâm Thìn13
Phụ Mẫu
Thái Âm (H)
Đà LaĐịa GiảiTam ThaiÂn QuangThiên KhốcThiên La
Suy · Triệt43
Quý Tỵ23
Phúc Đức
Liêm Trinh (H) Kỵ
Tham Lang (H)
Lộc TồnThiên QuanThiên GiảiCô ThầnThiên Tài
Bệnh · Triệt34
Giáp Ngọ33
Điền Trạch
Cự Môn (V)
Kình DươngThiên HìnhThiên NguyệtLong Trì
Tử58
Ất Mùi43
Quan Lộc · Thân
Thiên Tướng (Đ)
Lưu HàĐịa KiếpLinh TinhThiên HỷNguyệt Đức
Mộ42
Bính Thân53
Nô Bộc
Thiên Đồng (M) Lộc
Thiên Lương (V)
Thiên VuÂm SátThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Thương
Tuyệt82
Đinh Dậu63
Thiên Di
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Thiên ViệtHoả TinhPhá ToáiThiên Thọ
Thai37
Mậu Tuất73
Tật Ách
Thái Dương (H)
Đường PhùPhong CáoThiên DiêuThiên YBát ToạThiên QuýHoa CáiThiên SứĐịa Võng
Dưỡng · Tuần39
Kỷ Hợi83
Tài Bạch
Vô chính diệu
Thiên KhôiKiếp SátThiên Đức
Tràng Sinh · Tuần29
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch29/11/1986 · giờ Thân
Âm lịch28/10 · Bính Dần
Tháng · ngày · giờKỷ Hợi · Đinh Sửu · Mậu Thân
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhLư Trung Hoả
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 42 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Mão)

35/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không

Thiên Phủ thủ Mệnh cho người điềm đạm, nói năng chừng mực, rộng lượng và ưa sự ổn định. Họ không thích mạo hiểm, nhưng việc gì đã nắm thì giữ chắc, sắp xếp đâu ra đấy; điểm yếu nằm ngay trong điểm mạnh — thận trọng quá thành chậm, giữ quá thành bảo thủ. Thiên Phủ hành Thổ, đứng đầu chòm Nam Đẩu, sách gọi là kho trời — sao của tích luỹ, giữ gìn và quản lý.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Mệnh: kho trời thủ mệnh, giữ chắc, quản giỏi, cần thêm chút dám đổi ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Ất Mùi)

42/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lưu Hà, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Quan Lộc là chỗ Thiên Tướng thấy mình nhất: ấn tinh vốn là sao của chức phận. Nghề hợp là những vị trí được trao quyền ký, quyền giữ — quản lý cấp giữa, hành chính, nhân sự, pháp chế, kiểm soát nội bộ, thẩm định, bảo hiểm, ngân quỹ; các ngành có đồng phục và điều lệnh như quân đội, công an, hàng không, y tế.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): nghề tài chính, ngân hàng, kế toán trưởng, quản trị doanh nghiệp. Mệnh là Liêm Phủ ở Tuất hoặc Thìn — người cẩn trọng, nguyên tắc. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): vai lãnh đạo, chỗ đứng có danh.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Quan Lộc: nghề của người cầm ấn, quản lý và giữ quy trình ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Bính Thân)

82/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thiên Vu, Âm Sát, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Thương

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Nô Bộc cho những mối quan hệ dễ chịu: bạn bè vui tính, hay rủ nhau ăn uống, đi chơi; đồng nghiệp hoà nhã, ít ganh ghét. Bạn bè kiểu này giúp nhau bằng tinh thần nhiều hơn bằng tiền — có mặt khi mình buồn, ít khi có mặt khi mình cần một khoản vay lớn.

Nô Bộc ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: như cách cục trên; quan hệ bền nhiều chục năm. - Tý — Đồng Âm: bạn bè chu đáo, nhớ ngày sinh, hay hỏi han. - Mão — đối Thái Âm miếu: quan hệ rộng mà êm, ít phải dàn xếp mâu thuẫn. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: có người bạn đáng tuổi cha chú, khuyên đúng lúc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Nô Bộc: bạn bè vui tính, đồng nghiệp hoà nhã, giúp nhau bằng tình ›

Thiên Lương

Cung Nô Bộc — nhiều sách gọi là Giao Hữu — ngày nay đọc rộng ra là bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, khách quen: những người mình gặp hằng ngày mà không phải ruột thịt.

Nô Bộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, Thái Dương chiếu từ Tý: bạn bè là người có thể hỏi ý kiến thật lòng, nói thẳng mà không làm mất lòng.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Nô Bộc: bạn bè đứng đắn, mình thường là người bảo bọc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Canh Dần)

64/100

Chính tinh: vô chính diệu · Văn Xương, Thai Phụ

Khi cung Huynh Đệ không có chính tinh, phái Việt mượn đôi sao ở Nô Bộc đối diện để luận anh chị em. Chỉ riêng cách mượn đã nói một điều: trong lá số này, ranh giới giữa anh em ruột và bạn thân khá mờ.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Huynh Đệ: anh em mượn bóng cung Nô Bộc, gần xa tuỳ hoàn cảnh ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Kỷ Hợi)

29/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thân ngày 28 tháng 10 năm Bính Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Thân đều có Mệnh ở Mão.

Ngày 28 tháng 10 năm Bính Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 29/11/1986 dương lịch — ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần. Giờ Thân ngày này là giờ Mậu Thân.

Tuổi Bính Dần 1986 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Dần có mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Tử Tức; Hoá Khoa: Văn Xương tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung (lấy 16h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.