Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Dần 1986, giờ Hợi ngày 28 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Hợi (21h–23h) ngày 28 tháng 7 năm Bính Dần — dương lịch 2/9/1986 — có Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Miếu); Thân cư Phu Thê (Mùi). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý96
Điền Trạch
Liêm Trinh (V) Kỵ
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcThiên TrùĐịa Không
Quan Đới48
Tân Sửu86
Quan Lộc
Thiên Lương (Đ)
Quốc ẤnPhong CáoĐịa GiảiTam ThaiBát ToạÂn QuangThiên QuýHồng LoanQuả Tú
Mộc Dục69
Canh Dần76
Nô Bộc
Thất Sát (M)
Hoả TinhLinh TinhThiên GiảiThiên VuÂm SátThiên Thương
Tràng Sinh51
Tân Mão66
Thiên Di
Thiên Đồng (Đ) Lộc
Văn KhúcThiên HìnhĐào HoaThiên Không
Dưỡng67
Nhâm Thìn56
Tật Ách
Vũ Khúc (M)
Đà LaHữu BậtThiên KhốcThiên SứThiên La
Thai · Triệt44
Quý Tỵ46
Tài Bạch
Thái Dương (M)
Lộc TồnThiên QuanThai PhụCô Thần
Tuyệt · Triệt62
Giáp Ngọ36
Tử Tức
Phá Quân (M)
Kình DươngLong Trì
Mộ41
Ất Mùi26
Phu Thê · Thân
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Lưu HàThiên DiêuThiên YThiên HỷNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Tử70
Bính Thân16
Huynh Đệ
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Bệnh60
Đinh Dậu6
Mệnh
Thái Âm (M)
Thiên ViệtPhá ToáiThiên Thọ
Suy73
Mậu Tuất116
Phụ Mẫu
Tham Lang (V)
Đường PhùĐịa KiếpTả PhùHoa CáiĐịa Võng
Đế Vượng · Tuần46
Kỷ Hợi106
Phúc Đức
Cự Môn (Đ)
Thiên KhôiVăn Xương KhoaThiên NguyệtKiếp SátThiên ĐứcThiên Tài
Lâm Quan · Tuần67
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch2/9/1986 · giờ Hợi
Âm lịch28/7 · Bính Dần
Tháng · ngày · giờBính Thân · Kỷ Dậu · Ất Hợi
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhLư Trung Hoả
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 42 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Đinh Dậu)

73/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thọ

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Âm miếu ở Dậu, Tuất, Hợi; vượng ở Tý, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Hợi — một mình, đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: Nguyệt lãng thiên môn; tinh tế, có học, nhiều người quý. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: cách Nhật Nguyệt tịnh minh, trong ngoài đều sáng; người cân bằng giữa dịu và quyết.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Ất Mùi)

70/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Lưu Hà, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Đẩu Quân

Thiên Cơ ở cung Phu Thê cho người bạn đời thông minh, nhạy cảm, nói chuyện có duyên và thích cùng nhau bàn tính việc nhà. Hôn nhân kiểu này đầy ắp trao đổi nhưng cũng nhiều biến đổi: chuyển chỗ ở, đổi việc, thay kế hoạch.

Cung hôn nhân ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất thì Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: người bạn đời là cố vấn tốt trong công việc của đương số. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: người phối ngẫu đẹp, nhẹ nhàng, chi tiêu khéo. - Mão, Dậu — Cự Cơ cùng miếu: hai người nói chuyện được với nhau về mọi đề tài, kể cả chuyện khó. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: người bạn đời trầm, chu đáo, chăm nhà. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: vợ chồng hay trò chuyện, góp ý thẳng. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: người phối ngẫu hiền, hơi già trước tuổi, đáng tin.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phu Thê: bạn đời thông minh, hôn nhân nhiều trao đổi và thay đổi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Tân Sửu)

69/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Phong Cáo, Địa Giải, Tam Thai, Bát Toạ, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Tân Mão)

67/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Đắc) · Văn Khúc, Thiên Hình, Đào Hoa, Thiên Không

Thiên Đồng ở cung Thiên Di cho một người ra đường thì dễ mến, dễ bắt chuyện, đến chỗ lạ vẫn nhanh chóng có bạn. Sách Việt đọc cách này là ra ngoài hay gặp người giúp, đi xa ít trắc trở lớn, và nhiều khi đời sống ở nơi khác dễ chịu hơn ở quê nhà.

Thiên Di ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: Mệnh vô chính diệu, ra ngoài được nâng đỡ, gặp thầy tốt nơi xa. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: Mệnh vô chính diệu ở Ngọ; ra ngoài có duyên, hợp nghề giao tiếp nhẹ nhàng. - Mão — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Dậu: người dịu, chu đáo, ra ngoài được tin; một thế đẹp của nhóm Cơ Nguyệt Đồng Lương. - Tỵ, Hợi — soi về Mệnh Thiên Lương (Thiên Lương ở Hợi, Tỵ đều hãm): Mệnh có chỗ yếu nhưng ra ngoài lại thuận, nên sống ở môi trường mới thường khá hơn.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Thiên Di: ra ngoài dễ mến, đến đâu cũng có bạn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Giáp Ngọ)

41/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Kình Dương, Long Trì

Phá Quân ở Tử Tức thường ứng với những đứa con hiếu động, tò mò, thích tháo tung chiếc đồng hồ để xem bánh răng bên trong. Lớn lên, con hay đổi ngành, thử vài việc rồi mới tìm ra chỗ của mình, và ít khi đi đúng con đường cha mẹ đã vẽ.

Phái Việt cho Phá Quân sáng ở sáu chi. Tử Tức ở Tý hoặc Ngọ (miếu), Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: con có tài riêng, dám đi đường mới mà thành.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tử Tức: con hiếu động, thích tự mở lối, cha mẹ học cách buông ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Hợi ngày 28 tháng 7 năm Bính Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Miếu). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Hợi đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 28 tháng 7 năm Bính Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 2/9/1986 dương lịch — ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Dần. Giờ Hợi ngày này là giờ Ất Hợi.

Tuổi Bính Dần 1986 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Dần có mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Thiên Di; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Xương tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung (lấy 22h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.