Lá số tử vi sinh ngày 29 tháng 5 năm Kỷ Tỵ 1989

Ngày 29 tháng 5 năm Kỷ Tỵ là ngày 2/7/1989 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, mệnh năm Đại Lâm Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Ngọ: Tử Vi (Miếu) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Tỵ: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Thìn: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Sửu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Tý: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Thân: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 28 tháng 5 · Ngày 1 tháng 6 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí