Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Ngọ 1990, giờ Ngọ ngày 13 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 13 tháng 2 năm Canh Ngọ — dương lịch 9/3/1990 — có Mệnh an tại Ất Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình); Thân Mệnh đồng cung. Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý92
Điền Trạch
Cự Môn (V)
Thai PhụÂm SátThiên KhốcThiên Hư
Mộ63
Kỷ Sửu82
Quan Lộc
Thiên Tướng (Đ)
Đường Phù
Tử38
Mậu Dần72
Nô Bộc
Thiên Đồng (M) Kỵ
Thiên Lương (V)
Thiên ViệtThiên TrùThiên DiêuThiên YThiên Thương
Bệnh70
Kỷ Mão62
Thiên Di
Vũ Khúc (Đ) Quyền
Thất Sát (H)
Ân QuangĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Suy47
Canh Thìn52
Tật Ách
Thái Dương (V) Lộc
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên SứThiên La
Đế Vượng72
Tân Tỵ42
Tài Bạch
Vô chính diệu
Địa KiếpĐịa KhôngTả PhùThiên NguyệtTam ThaiPhá Toái
Lâm Quan22
Nhâm Ngọ32
Tử Tức
Thiên Cơ (Đ)
Thiên KhôiThiên Phúc
Quan Đới · Triệt49
Quý Mùi22
Phu Thê
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Đà LaHoả TinhThiên Không
Mộc Dục · Triệt49
Giáp Thân12
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Lộc TồnPhong CáoĐịa GiảiThiên VuThiên MãCô Thần
Tràng Sinh60
Ất Dậu2
Mệnh · Thân
Thiên Phủ (B)
Kình DươngLinh TinhHữu BậtThiên GiảiBát ToạHồng Loan
Dưỡng45
Bính Tuất112
Phụ Mẫu
Thái Âm (M) Khoa
Văn KhúcThiên HìnhHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Thai · Tuần64
Đinh Hợi102
Phúc Đức
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H)
Thiên QuanThiên QuýKiếp SátNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Tuyệt · Tuần26
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch9/3/1990 · giờ Ngọ
Âm lịch13/2 · Canh Ngọ
Tháng · ngày · giờKỷ Mão · Quý Dậu · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhLộ Bàng Thổ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 38 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Dậu)

45/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Kình Dương, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Giải, Bát Toạ, Hồng Loan

Thiên Phủ thủ Mệnh cho người điềm đạm, nói năng chừng mực, rộng lượng và ưa sự ổn định. Họ không thích mạo hiểm, nhưng việc gì đã nắm thì giữ chắc, sắp xếp đâu ra đấy; điểm yếu nằm ngay trong điểm mạnh — thận trọng quá thành chậm, giữ quá thành bảo thủ. Thiên Phủ hành Thổ, đứng đầu chòm Nam Đẩu, sách gọi là kho trời — sao của tích luỹ, giữ gìn và quản lý.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Mệnh: kho trời thủ mệnh, giữ chắc, quản giỏi, cần thêm chút dám đổi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Canh Thìn)

72/100

Chính tinh: Thái Dương (Vượng) · Quốc Ấn, Lưu Hà, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên La

Thái Dương ở cung Tật Ách được sách Việt Nam gắn với mắt, đầu, tim mạch và huyết áp — vì sao hành Hoả, chủ ánh sáng. Chỗ cần giữ nhất thường là nhịp sống của người hay làm quá sức: làm đến khi xong, quên ăn quên nghỉ.

Tật Ách ở Tỵ, Ngọ thì Thái Dương miếu; Dần, Mão, Thìn vượng; Sửu, Mùi đắc. - Ngọ, Tỵ: sức bền tốt, nóng trong; tránh thức khuya liên tục, uống đủ nước, chú ý huyết áp khi có tuổi. - Thìn — đối Thái Âm miếu: cân bằng, hồi phục nhanh. - Mão — Dương Lương: Thiên Lương là sao giải ách, có người chăm khi ốm, hợp dưỡng sinh. - Dần — Cự Nhật: khoẻ, nhưng giọng và họng là chỗ chịu tải; người làm nghề nói nên học cách dùng hơi. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: thể trạng ổn, nhạy với giấc ngủ; ngủ đúng giờ thì gần như không ốm vặt.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tật Ách: sức bền tốt mà hay quên nghỉ, giữ mắt, đầu và huyết áp ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Mậu Dần)

70/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Thương

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Nô Bộc cho những mối quan hệ dễ chịu: bạn bè vui tính, hay rủ nhau ăn uống, đi chơi; đồng nghiệp hoà nhã, ít ganh ghét. Bạn bè kiểu này giúp nhau bằng tinh thần nhiều hơn bằng tiền — có mặt khi mình buồn, ít khi có mặt khi mình cần một khoản vay lớn.

Nô Bộc ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: như cách cục trên; quan hệ bền nhiều chục năm. - Tý — Đồng Âm: bạn bè chu đáo, nhớ ngày sinh, hay hỏi han. - Mão — đối Thái Âm miếu: quan hệ rộng mà êm, ít phải dàn xếp mâu thuẫn. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: có người bạn đáng tuổi cha chú, khuyên đúng lúc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Nô Bộc: bạn bè vui tính, đồng nghiệp hoà nhã, giúp nhau bằng tình ›

Thiên Lương

Cung Nô Bộc — nhiều sách gọi là Giao Hữu — ngày nay đọc rộng ra là bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, khách quen: những người mình gặp hằng ngày mà không phải ruột thịt.

Nô Bộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, Thái Dương chiếu từ Tý: bạn bè là người có thể hỏi ý kiến thật lòng, nói thẳng mà không làm mất lòng.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Nô Bộc: bạn bè đứng đắn, mình thường là người bảo bọc ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Tân Tỵ)

22/100

Chính tinh: vô chính diệu · Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phù, Thiên Nguyệt, Tam Thai, Phá Toái

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 13 tháng 2 năm Canh Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 13 tháng 2 năm Canh Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 9/3/1990 dương lịch — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Canh Ngọ 1990 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Ngọ có mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Tật Ách; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Thiên Di; Hoá Khoa: Thái Âm tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.