Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Ngọ 1990, giờ Ngọ ngày 22 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 22 tháng 8 năm Canh Ngọ — dương lịch 10/10/1990 — có Mệnh an tại Kỷ Mão, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Bình) và Tham Lang (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý35
Tử Tức
Thái Dương (H) Lộc
Thai PhụÂm SátÂn QuangThiên KhốcThiên Hư
Mộ51
Kỷ Sửu25
Phu Thê
Thiên Phủ (B)
Đường Phù
Tử26
Mậu Dần15
Huynh Đệ
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùĐịa GiảiThiên Quý
Bệnh42
Kỷ Mão5
Mệnh · Thân
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Hữu BậtThiên GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Suy38
Canh Thìn115
Phụ Mẫu
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngThiên HìnhPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Đế Vượng42
Tân Tỵ105
Phúc Đức
Thiên Tướng (Đ)
Địa KiếpĐịa KhôngPhá ToáiĐẩu Quân
Lâm Quan37
Nhâm Ngọ95
Điền Trạch
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcBát Toạ
Quan Đới · Triệt59
Quý Mùi85
Quan Lộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà LaHoả TinhThiên NguyệtThiên Không
Mộc Dục · Triệt49
Giáp Thân75
Nô Bộc
Vô chính diệu
Lộc TồnPhong CáoThiên DiêuThiên YTam ThaiThiên MãCô ThầnThiên Thương
Tràng Sinh48
Ất Dậu65
Thiên Di
Vô chính diệu
Kình DươngLinh TinhHồng LoanThiên TàiThiên Thọ
Dưỡng24
Bính Tuất55
Tật Ách
Thiên Đồng (H) Kỵ
Văn KhúcHoa CáiLong TrìThiên SứĐịa Võng
Thai · Tuần43
Đinh Hợi45
Tài Bạch
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên QuanTả PhùThiên VuKiếp SátNguyệt Đức
Tuyệt · Tuần28
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch10/10/1990 · giờ Ngọ
Âm lịch22/8 · Canh Ngọ
Tháng · ngày · giờẤt Dậu · Mậu Thân · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhLộ Bàng Thổ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 38 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Kỷ Mão)

38/100

Chính tinh: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Hữu Bật, Thiên Giải, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Tử Vi

Tử Vi thủ Mệnh cho một người tự trọng, quen đứng ra gánh việc chung và được người khác giao việc mà không cần xin. Sức mạnh của sao này nằm ở dáng dấp và sự điềm tĩnh, không nằm ở tài vặt; chỗ yếu cũng từ đó mà ra: ngại hỏi han, đôi khi giữ thể diện hơn giữ lợi ích.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Mệnh: đế tinh thủ mệnh, quý ở người phò tá ›

Tham Lang

Tham Lang là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ đới Mộc. Toàn Thư ghi sao này "hoá khí là Đào Hoa", và các sách Việt xếp nó đứng đầu hàng đào hoa trong chính tinh.

Tham Lang hãm ở sáu chi còn lại, mỗi cặp một kiểu. Tý, Ngọ: sao đứng một mình, Tử Vi chiếu từ đối cung; sách có câu *Tham cư Hợi Tý, danh vi phiếm thuỷ đào hoa* — ở Hợi Tý gọi là đào hoa trên nước, ý chỉ người dễ trôi theo cuộc vui.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Mệnh: nhiều tài, nhiều ham muốn và bài học tự chế ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Nhâm Ngọ)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Bát Toạ

Cung Điền Trạch là cung nhà cửa, đất đai, và rộng hơn là không khí trong nhà. Thiên Lương ở đây mang tính "ấm" của ông cha: nhà có phần thừa hưởng, hoặc được cha mẹ, người lớn giúp một phần khi mua.

Điền Trạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ miếu, Thái Dương ở Tý chiếu sang: giữ được nhà lâu, ít phải bán, tài sản tăng chậm mà vững.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Điền Trạch: nhà có nếp, phần ông cha để lại thường được giữ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Mậu Tý)

51/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thai Phụ, Âm Sát, Ân Quang, Thiên Khốc, Thiên Hư

Thái Dương ở cung Tử Tức cho con cái hoạt bát, cởi mở, thích được chú ý và được khen. Trẻ có cách này thường dạn dĩ, thích hoạt động tập thể, có khiếu đứng trước đám đông, và lớn lên hay làm những việc nhiều người thấy.

Tử Tức ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý thì Thái Dương hãm. Con vẫn có tính dương, nhưng tự tin dễ lung lay, cần được khích lệ nhiều hơn.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tử Tức: con hoạt bát, thích được thấy, cần một sân khấu nhỏ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Ất Dậu)

24/100

Chính tinh: vô chính diệu · Kình Dương, Linh Tinh, Hồng Loan, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 22 tháng 8 năm Canh Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Kỷ Mão, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Bình) và Tham Lang (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Mão.

Ngày 22 tháng 8 năm Canh Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 10/10/1990 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Canh Ngọ 1990 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Ngọ có mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Tử Tức; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Thái Âm tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.