Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Thân 1992, giờ Thân ngày 3 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Thân (15h–17h) ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Thân — dương lịch 30/8/1992 — có Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Quan Lộc (Tỵ). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý13
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Kình DươngVăn KhúcÂm SátLong Trì
Dưỡng53
Quý Sửu3
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Tam ThaiBát ToạThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Thọ
Thai57
Nhâm Dần113
Phụ Mẫu
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Văn XươngThai PhụĐịa GiảiThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tuyệt · Triệt63
Quý Mão103
Phúc Đức
Thái Âm (H)
Thiên KhôiĐịa KhôngHữu BậtThiên GiảiÂn Quang
Mộ · Triệt42
Giáp Thìn93
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Đường PhùThiên HìnhHoa CáiThiên La
Tử42
Ất Tỵ83
Quan Lộc · Thân
Cự Môn (H)
Thiên ViệtKiếp SátThiên Đức
Bệnh43
Bính Ngọ73
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcHoả TinhLinh TinhThiên Thương
Suy62
Đinh Mùi63
Thiên Di
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnĐịa KiếpThiên NguyệtHồng LoanQuả Tú
Đế Vượng63
Mậu Thân53
Tật Ách
Thất Sát (M)
Thiên DiêuThiên YThiên Sứ
Lâm Quan65
Kỷ Dậu43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùĐào HoaThiên KhôngPhá ToáiThiên TàiĐẩu Quân
Quan Đới41
Canh Tuất33
Tử Tức
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanPhong CáoThiên KhốcĐịa Võng
Mộc Dục · Tuần50
Tân Hợi23
Phu Thê
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàTả PhùThiên VuThiên QuýCô Thần
Tràng Sinh · Tuần47
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch30/8/1992 · giờ Thân
Âm lịch3/8 · Nhâm Thân
Tháng · ngày · giờKỷ Dậu · Mậu Dần · Canh Thân
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKiếm Phong Kim
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 36 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Sửu)

57/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thiên Thọ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Ất Tỵ)

43/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Sửu, Mùi cùng Thiên Đồng, hoặc Thìn, Tuất, Tỵ, công việc hay thay đổi, dễ vướng bất đồng nơi làm việc, có giai đoạn làm nhiều mà ít được ghi nhận. Thế Cự Đồng hay cho kiểu người làm tốt mà ngại đòi quyền lợi.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Mậu Thân)

65/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Sứ

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Nhâm Dần)

63/100

Chính tinh: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Văn Xương, Thai Phụ, Địa Giải, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần

Tử Vi

Tử Vi ở cung Phụ Mẫu cho thấy cha mẹ là người có uy trong nhà, coi trọng nề nếp, và con cái lớn lên trong một khuôn phép rõ ràng. Rộng ra, cung này nói về người đứng trên mình: thầy dạy, cấp trên, cơ quan cấp phép — và Tử Vi ở đây hay ứng với cấp trên có năng lực, đòi hỏi cao.

Theo bảng độ sáng của bộ máy, Tử Vi ở Phụ Mẫu đạt miếu khi cung này rơi vào Dần, Thân, Tỵ, Ngọ; vượng ở Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân — Tử Phủ đồng cung, Thất Sát chiếu: cha mẹ có điều kiện, chu đáo, giữ của giỏi; về già vẫn là chỗ con cháu tìm về. - Tỵ — Tử Sát: cha mẹ quyết đoán, dạy con bằng kỷ luật, ít lời ngọt.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ có uy, nếp nhà nghiêm và người đứng trên mình ›

Thiên Phủ

Thiên Phủ ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ chín chắn, vững vàng về kinh tế hoặc ít ra biết lo xa, nuôi con chu đáo cả vật chất lẫn nếp sống. Người con lớn lên trong gia đình như thế có cảm giác an toàn, được học hành đầy đủ, và thường giữ quan hệ tốt với cha mẹ đến lúc trưởng thành.

Phụ Mẫu ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: cha mẹ có vị thế, bao dung, được người ngoài kính trọng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: cha mẹ thực tế, tiết kiệm, có tài sản để lại. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: cha mẹ nguyên tắc, làm việc nhà nước hoặc nghề có kỷ luật, dạy con giữ lời. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát chiếu từ Tật Ách: cha mẹ hiền mà chắc; bản thân đương số có sức làm việc lớn. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: cha mẹ ổn định, con thì làm việc nhiều áp lực.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ chín chắn, biết lo xa, cấp trên rộng lượng ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Kỷ Dậu)

41/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Đào Hoa, Thiên Không, Phá Toái, Thiên Tài, Đẩu Quân

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Thiên Đồng hãm khi Tài Bạch ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: tiền dính lời qua tiếng lại — đòi nợ khó, hợp đồng hay bị hiểu khác.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Thân ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Tỵ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Thân đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 3 tháng 8 năm Nhâm Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 30/8/1992 dương lịch — ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân. Giờ Thân ngày này là giờ Canh Thân.

Tuổi Nhâm Thân 1992 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Thân có mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Quyền: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung (lấy 16h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.