Lá số tử vi nữ sinh năm Ất Hợi 1995, giờ Tỵ ngày 10 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 10 tháng 6 năm Ất Hợi — dương lịch 7/7/1995 — có Mệnh an tại Mậu Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm); Thân cư Phu Thê (Tý). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Sơn Đầu Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý105
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H)
Thiên KhôiĐịa GiảiĐào HoaThiên Không
Đế Vượng41
Kỷ Sửu115
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Thiên GiảiÂn QuangThiên QuýThiên Tài
Suy54
Mậu Dần5
Mệnh
Thiên Cơ (H) Lộc
Thái Âm (H) Kỵ
Đà LaHoả TinhThiên HìnhCô Thần
Bệnh17
Kỷ Mão15
Phụ Mẫu
Tử Vi (B) Khoa
Tham Lang (H)
Lộc TồnThiên NguyệtLong Trì
Tử48
Canh Thìn25
Phúc Đức
Cự Môn (H)
Kình DươngThiên QuanĐịa KiếpÂm SátHồng LoanNguyệt ĐứcThiên La
Mộ34
Tân Tỵ35
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Văn XươngLinh TinhHữu BậtThiên MãThiên Hư
Tuyệt61
Nhâm Ngọ45
Quan Lộc
Thiên Lương (M) Quyền
Thiên TrùĐịa KhôngThiên DiêuThiên YTam Thai
Thai · Triệt48
Quý Mùi55
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Phong CáoHoa CáiThiên KhốcThiên Thương
Dưỡng · Triệt53
Giáp Thân65
Thiên Di
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThiên VuBát ToạKiếp SátThiên Đức
Tràng Sinh · Tuần35
Ất Dậu75
Tật Ách
Vô chính diệu
Văn KhúcTả PhùPhá ToáiThiên Sứ
Mộc Dục · Tuần46
Bính Tuất85
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Lưu HàThiên HỷQuả TúĐịa Võng
Quan Đới25
Đinh Hợi95
Tử Tức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Quốc ẤnThai PhụPhượng CácGiải ThầnThiên ThọĐẩu Quân
Lâm Quan38
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/7/1995 · giờ Tỵ
Âm lịch10/6 · Ất Hợi
Tháng · ngày · giờQuý Mùi · Kỷ Hợi · Kỷ Tỵ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhSơn Đầu Hoả
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 33 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Dần)

17/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Đà La, Hoả Tinh, Thiên Hình, Cô Thần

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Thiên Cơ hãm ở hai chi Dần và Hợi. Lúc này cái nhanh dễ thành vội, kế hoạch nhiều mà ít cái làm tới.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Mậu Tý)

41/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Khôi, Địa Giải, Đào Hoa, Thiên Không

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Tân Tỵ)

61/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Văn Xương, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Mã, Thiên Hư

Điền Trạch là cung của nhà cửa, đất đai, không khí trong nhà và khả năng giữ được của để lại. Thiên Tướng ở đây gợi hình một căn nhà có trật tự: đồ đạc đúng chỗ, phòng khách tươm tất để tiếp người, giấy tờ nhà đất cất gọn một nơi, ai mượn gì trả đúng chỗ.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): tích luỹ được nhà đất bằng tiền tự làm, tính kỹ khi mua bán, giữ sổ sách rõ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Điền Trạch: nhà ngăn nắp, giữ được nền cũ mà vẫn có đợt sửa mới ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Kỷ Sửu)

54/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Thiên Giải, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Tài

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Bính Tuất)

25/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Thiên Đồng hãm khi Tài Bạch ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: tiền dính lời qua tiếng lại — đòi nợ khó, hợp đồng hay bị hiểu khác.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 10 tháng 6 năm Ất Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 10 tháng 6 năm Ất Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/7/1995 dương lịch — ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi. Giờ Tỵ ngày này là giờ Kỷ Tỵ.

Tuổi Ất Hợi 1995 mệnh gì, cục gì?

Năm Ất Hợi có mệnh nạp âm Sơn Đầu Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Ất Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Cơ tại Mệnh; Hoá Quyền: Thiên Lương tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Thái Âm tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.