Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Tý 1996, giờ Mão ngày 4 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 4 tháng 6 năm Bính Tý — dương lịch 18/7/1996 — có Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm); Thân cư Thiên Di (Tuất). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý42
Tài Bạch
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùĐịa GiảiTam Thai
Mộ29
Tân Sửu32
Tử Tức
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnLinh TinhThiên GiảiThiên Không
Tử55
Canh Dần22
Phu Thê
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Địa KiếpThiên HìnhBát ToạThiên MãCô Thần
Bệnh15
Tân Mão12
Huynh Đệ
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Thiên NguyệtHồng Loan
Suy43
Nhâm Thìn2
Mệnh
Cự Môn (H)
Đà LaÂm SátHoa CáiLong TrìThiên TàiThiên La
Đế Vượng · Triệt40
Quý Tỵ112
Phụ Mẫu
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanPhong CáoHữu BậtThiên QuýKiếp SátNguyệt ĐứcPhá Toái
Lâm Quan · Triệt56
Giáp Ngọ102
Phúc Đức
Thiên Lương (M)
Kình DươngThiên DiêuThiên YThiên KhốcThiên Hư
Quan Đới55
Ất Mùi92
Điền Trạch
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàVăn Xương KhoaVăn Khúc
Mộc Dục55
Bính Thân82
Quan Lộc
Vô chính diệu
Địa KhôngThiên Vu
Tràng Sinh · Tuần28
Đinh Dậu72
Nô Bộc
Vô chính diệu
Thiên ViệtThai PhụTả PhùÂn QuangĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên Thương
Dưỡng · Tuần48
Mậu Tuất62
Thiên Di · Thân
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên ThọĐẩu QuânĐịa Võng
Thai36
Kỷ Hợi52
Tật Ách
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiHoả TinhThiên Sứ
Tuyệt31
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch18/7/1996 · giờ Mão
Âm lịch4/6 · Bính Tý
Tháng · ngày · giờẤt Mùi · Bính Thìn · Tân Mão
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhGiản Hạ Thuỷ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 32 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Thìn)

40/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Đà La, Âm Sát, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Tài, Thiên La

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Cự Môn hãm ở Sửu, Mùi (đồng cung Thiên Đồng), Thìn, Tuất (đối Thiên Đồng) và Tỵ (đối Thái Dương đang hãm ở Hợi). Ở những chỗ này, sự hoài nghi dễ quay vào trong thành lo âu, hoặc quay ra ngoài thành lời phê bình chưa chín.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Mậu Tuất)

36/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đường Phù, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên Thọ, Đẩu Quân, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Thiên Di cho một người ra đường thì dễ mến, dễ bắt chuyện, đến chỗ lạ vẫn nhanh chóng có bạn. Sách Việt đọc cách này là ra ngoài hay gặp người giúp, đi xa ít trắc trở lớn, và nhiều khi đời sống ở nơi khác dễ chịu hơn ở quê nhà.

Thiên Đồng hãm khi Thiên Di ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Dậu, soi về Mệnh Thái Âm hãm ở Mão: ra ngoài dễ chán, đổi chỗ nhiều.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Thiên Di: ra ngoài dễ mến, đến đâu cũng có bạn ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Quý Tỵ)

56/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Phong Cáo, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phá Toái

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ, người nuôi dạy mình, và theo cách đọc mở rộng của phái Việt là cấp trên, cơ quan chủ quản, giấy tờ văn thư. Thiên Tướng là ấn tinh, nên khi đóng ở đây nó vẽ ra cha mẹ chỉn chu và có khuôn: dạy con chào hỏi đúng mực, ăn mặc tử tế, giữ lời hứa, không để nhà mình thành chuyện cho hàng xóm bàn.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cha mẹ giỏi lo kinh tế, tính toán chặt, để lại nền tảng vật chất. Mệnh lúc này là Đồng Cự ở Sửu hoặc Mùi — người con mềm tính mà hay lo, nhờ cha mẹ thực tế kéo về mặt đất. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): cha hoặc mẹ có vị thế, uy nghiêm, có khi là người làm lãnh đạo.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nề nếp, người con hay hỏi và chuyện giấy tờ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Tân Sửu)

55/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Quốc Ấn, Linh Tinh, Thiên Giải, Thiên Không

Thiên Phủ ở cung Tử Tức được sách Việt đọc là con cái hiền, có nết, biết giữ gìn — không phải những đứa trẻ quậy phá mà là những đứa cẩn thận, giữ đồ chơi kỹ, để dành tiền lì xì. Lớn lên, chúng thường chọn nghề ổn định, sống có trách nhiệm và nhớ ơn cha mẹ.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tử Tức: con hiền, cẩn thận, biết giữ — người nhận lại cái kho ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Canh Dần)

15/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Địa Kiếp, Thiên Hình, Bát Toạ, Thiên Mã, Cô Thần

Thiên Cơ

Thiên Cơ ở cung Phu Thê cho người bạn đời thông minh, nhạy cảm, nói chuyện có duyên và thích cùng nhau bàn tính việc nhà. Hôn nhân kiểu này đầy ắp trao đổi nhưng cũng nhiều biến đổi: chuyển chỗ ở, đổi việc, thay kế hoạch.

Hai chi Dần, Hợi là chỗ Thiên Cơ hãm. Hai người dễ nghĩ khác nhau mà không nói ra, hoặc thay đổi kế hoạch chung không báo trước.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phu Thê: bạn đời thông minh, hôn nhân nhiều trao đổi và thay đổi ›

Thái Âm

Thái Âm ở cung Phu Thê vẽ ra một người bạn đời dịu, tinh tế, chăm lo nhà cửa, coi trọng sự ổn định hơn những màn lãng mạn rình rang. Hôn nhân dưới sao này đi kèm chuyện nhà cửa, tích luỹ chung, và những điều nhỏ được nhớ.

Phu Thê ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Người phối ngẫu nhạy cảm hơn, dễ tủi, dễ mệt; hôn nhân cần nhiều lời nói ra hơn.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Phu Thê: bạn đời dịu, tinh tế, giữ nếp nhà, cần được lắng nghe ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 4 tháng 6 năm Bính Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Mão đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 4 tháng 6 năm Bính Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/7/1996 dương lịch — ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý. Giờ Mão ngày này là giờ Tân Mão.

Tuổi Bính Tý 1996 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Tý có mệnh nạp âm Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Thiên Di; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Xương tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.