Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Thìn 2000, giờ Ngọ ngày 22 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 22 tháng 3 năm Canh Thìn — dương lịch 26/4/2000 — có Mệnh an tại Bính Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý105
Phúc Đức
Thái Dương (H) Lộc
Thai PhụÂn Quang
Mộ53
Kỷ Sửu95
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Đường PhùThiên ĐứcQuả TúPhá Toái
Tử32
Mậu Dần85
Quan Lộc
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùThiên VuThiên QuýThiên MãThiên KhốcThiên TàiThiên Thọ
Bệnh42
Kỷ Mão75
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Thiên DiêuThiên YTam ThaiThiên Thương
Suy34
Canh Thìn65
Thiên Di
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngLinh TinhThiên NguyệtHoa CáiThiên La
Đế Vượng42
Tân Tỵ55
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Địa KiếpĐịa KhôngKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô ThầnThiên Sứ
Lâm Quan37
Nhâm Ngọ45
Tài Bạch
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcTả PhùPhượng CácGiải Thần
Quan Đới · Triệt62
Quý Mùi35
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà La
Mộc Dục · Triệt50
Giáp Thân25
Phu Thê
Vô chính diệu
Lộc TồnPhong CáoHoả TinhHữu BậtLong TrìĐẩu Quân
Tràng Sinh · Tuần46
Ất Dậu15
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Kình DươngĐịa GiảiĐào HoaNguyệt Đức
Dưỡng · Tuần29
Bính Tuất5
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (H) Kỵ
Văn KhúcThiên GiảiÂm SátThiên HưĐịa Võng
Thai41
Đinh Hợi115
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên QuanThiên HìnhBát ToạHồng Loan
Tuyệt18
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch26/4/2000 · giờ Ngọ
Âm lịch22/3 · Canh Thìn
Tháng · ngày · giờCanh Thìn · Giáp Dần · Canh Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhBạch Lạp Kim
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 28 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Bính Tuất)

41/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Văn Khúc, Thiên Giải, Âm Sát, Thiên Hư, Địa Võng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Nhâm Ngọ)

62/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Tả Phù, Phượng Các, Giải Thần

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phúc Đức (Mậu Tý)

53/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thai Phụ, Ân Quang

Thái Dương ở cung Phúc Đức được đọc là dòng họ có người có danh, có công với làng xóm hoặc xã hội, nhất là bên nội. Với chính đương số, cách này cho một đời sống tinh thần lạc quan, thích làm việc thiện, thích giúp người mà không tính toán.

Phúc Đức ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi hoặc Tý thì Thái Dương không còn sáng. Dòng họ có giai đoạn vất vả, người đàn ông trong họ phải gánh nhiều; bản thân dễ lo nghĩ về trách nhiệm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phúc Đức: phúc của sự quang minh, tâm sáng, thích làm việc thiện ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Đinh Hợi)

18/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Quan, Thiên Hình, Bát Toạ, Hồng Loan

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm. Cha mẹ vất vả, nghề nghiệp nhiều biến động, có giai đoạn tiền bạc gia đình lên xuống mạnh; con phải tự lo sớm hơn bạn bè.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 22 tháng 3 năm Canh Thìn có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 22 tháng 3 năm Canh Thìn âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 26/4/2000 dương lịch — ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn. Giờ Ngọ ngày này là giờ Canh Ngọ.

Tuổi Canh Thìn 2000 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Thìn có mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Thìn rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.