Lá số tử vi sinh ngày 23 tháng 2 năm Quý Mùi 2003

Ngày 23 tháng 2 năm Quý Mùi là ngày 25/3/2003 dương lịch — ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, mệnh năm Dương Liễu Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Canh Tý

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Tân Sửu

Mệnh tại Dần: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Nhâm Dần

Mệnh tại Sửu: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Mão5h–7h · Quý Mão

Mệnh tại Tý: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Thìn7h–9h · Giáp Thìn

Mệnh tại Hợi: Thiên Cơ (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Ất Tỵ

Mệnh tại Tuất: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Bính Ngọ

Mệnh tại Dậu: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Đinh Mùi

Mệnh tại Thân: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Mậu Thân

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Kỷ Dậu

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Canh Tuất

Mệnh tại Tỵ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Tân Hợi

Mệnh tại Thìn: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 22 tháng 2 · Ngày 24 tháng 2 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí