Lá số tử vi sinh ngày 5 tháng 6 năm Quý Mùi 2003

Ngày 5 tháng 6 năm Quý Mùi là ngày 4/7/2003 dương lịch — ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, mệnh năm Dương Liễu Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Mùi: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Ngọ: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Mão: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Dần: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Tý: Tử Vi (Bình) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Hợi: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Tuất: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 4 tháng 6 · Ngày 6 tháng 6 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí