Lá số tử vi sinh ngày 9 tháng 2 năm Tân Mão 2011

Ngày 9 tháng 2 năm Tân Mão là ngày 13/3/2011 dương lịch — ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, mệnh năm Tùng Bách Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Canh Tý

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Sửu1h–3h · Tân Sửu

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Nhâm Dần

Mệnh tại Sửu: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Quý Mão

Mệnh tại Tý: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Thìn7h–9h · Giáp Thìn

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Ất Tỵ

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Bính Ngọ

Mệnh tại Dậu: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Đinh Mùi

Mệnh tại Thân: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Thân15h–17h · Mậu Thân

Mệnh tại Mùi: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Kỷ Dậu

Mệnh tại Ngọ: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Canh Tuất

Mệnh tại Tỵ: Tử Vi (Miếu), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Tân Hợi

Mệnh tại Thìn: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 8 tháng 2 · Ngày 10 tháng 2 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí