Lá số tử vi sinh ngày 11 tháng 7 năm Tân Mão 2011

Ngày 11 tháng 7 năm Tân Mão là ngày 10/8/2011 dương lịch — ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, mệnh năm Tùng Bách Mộc. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Canh Tý

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Tân Sửu

Mệnh tại Mùi: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Dần3h–5h · Nhâm Dần

Mệnh tại Ngọ: Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Mão5h–7h · Quý Mão

Mệnh tại Tỵ: Thiên Cơ (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Giáp Thìn

Mệnh tại Thìn: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Ất Tỵ

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Giờ Ngọ11h–13h · Bính Ngọ

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Đinh Mùi

Mệnh tại Sửu: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Mậu Thân

Mệnh tại Tý: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Kỷ Dậu

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Canh Tuất

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Tân Hợi

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 10 tháng 7 · Ngày 12 tháng 7 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí