Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Hợi 2019, giờ Mão ngày 6 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Hợi — dương lịch 4/9/2019 — có Mệnh an tại Canh Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Thiên Di (Tý). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Bình Địa Mộc (hành Mộc), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý65
Thiên Di · Thân
Cự Môn (V)
Thiên KhôiHoả TinhÂm SátĐào HoaThiên Không
Đế Vượng56
Đinh Sửu75
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Thiên Sứ
Suy39
Bính Dần85
Tài Bạch
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V) Khoa
Quốc ẤnThiên PhúcĐịa KiếpĐịa GiảiCô Thần
Bệnh67
Đinh Mão95
Tử Tức
Vũ Khúc (Đ) Lộc
Thất Sát (H)
Hữu BậtThiên GiảiThiên QuýLong Trì
Tử56
Mậu Thìn105
Phu Thê
Thái Dương (V)
Thiên HìnhTam ThaiHồng LoanNguyệt ĐứcThiên La
Mộ · Tuần49
Kỷ Tỵ115
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Đà LaPhong CáoThiên MãThiên HưThiên Tài
Tuyệt · Tuần34
Canh Ngọ5
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Lộc TồnLưu Hà
Thai52
Tân Mùi15
Phụ Mẫu
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Kình DươngVăn XươngVăn Khúc KỵLinh TinhThiên NguyệtHoa CáiThiên KhốcĐẩu Quân
Dưỡng64
Nhâm Thân25
Phúc Đức
Vô chính diệu
Thiên ViệtThiên TrùĐịa KhôngThiên DiêuThiên YKiếp SátThiên Đức
Tràng Sinh · Triệt46
Quý Dậu35
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Thiên QuanThai PhụPhá Toái
Mộc Dục · Triệt46
Giáp Tuất45
Quan Lộc
Thái Âm (M)
Bát ToạThiên HỷQuả TúĐịa Võng
Quan Đới63
Ất Hợi55
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Quyền
Đường PhùTả PhùThiên VuÂn QuangPhượng CácGiải ThầnThiên ThọThiên Thương
Lâm Quan40
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch4/9/2019 · giờ Mão
Âm lịch6/8 · Kỷ Hợi
Tháng · ngày · giờQuý Dậu · Giáp Thìn · Đinh Mão
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBình Địa Mộc
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 9 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Ngọ)

52/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Lộc Tồn, Lưu Hà

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Bính Tý)

56/100

Chính tinh: Cự Môn (Vượng) · Thiên Khôi, Hoả Tinh, Âm Sát, Đào Hoa, Thiên Không

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Dần, Cự Nhật vượng: ra ngoài được người nghe, hợp đi công tác, làm việc với đối tác nước ngoài, đứng lớp, đứng bục. Mệnh ở Thân trống mượn Cự Nhật chiếu về — câu *Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại* ở thế này được các thầy đọc là tiếng tăm nhờ ra ngoài mà có.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Bính Dần)

67/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Địa Kiếp, Địa Giải, Cô Thần

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Tài Bạch ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: thu nhập đều, có người lớn tuổi giúp vốn lúc đầu. - Tý — Đồng Âm: tiền tích dần, ít khi hụt; hợp nghề liên quan nước, đồ uống, thời trang, mỹ phẩm. - Mão — đối Thái Âm miếu: kiếm tiền bằng gu thẩm mỹ, bằng sự khéo. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: thu nhập ổn, hay được người giới thiệu việc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›

Thiên Lương

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Tân Mùi)

64/100

Chính tinh: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Kình Dương, Văn Xương, Văn Khúc, Linh Tinh, Thiên Nguyệt, Hoa Cái, Thiên Khốc, Đẩu Quân

Tử Vi

Tử Vi ở cung Phụ Mẫu cho thấy cha mẹ là người có uy trong nhà, coi trọng nề nếp, và con cái lớn lên trong một khuôn phép rõ ràng. Rộng ra, cung này nói về người đứng trên mình: thầy dạy, cấp trên, cơ quan cấp phép — và Tử Vi ở đây hay ứng với cấp trên có năng lực, đòi hỏi cao.

Theo bảng độ sáng của bộ máy, Tử Vi ở Phụ Mẫu đạt miếu khi cung này rơi vào Dần, Thân, Tỵ, Ngọ; vượng ở Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân — Tử Phủ đồng cung, Thất Sát chiếu: cha mẹ có điều kiện, chu đáo, giữ của giỏi; về già vẫn là chỗ con cháu tìm về. - Tỵ — Tử Sát: cha mẹ quyết đoán, dạy con bằng kỷ luật, ít lời ngọt.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ có uy, nếp nhà nghiêm và người đứng trên mình ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu có Phá Quân sáng khi cung ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc), theo bảng phái Việt. Phụ Mẫu ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: cha mẹ dám làm, có thành tựu nhờ đổi mới.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Kỷ Tỵ)

34/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Phong Cáo, Thiên Mã, Thiên Hư, Thiên Tài

Khi cung Huynh Đệ không có chính tinh, phái Việt mượn đôi sao ở Nô Bộc đối diện để luận anh chị em. Chỉ riêng cách mượn đã nói một điều: trong lá số này, ranh giới giữa anh em ruột và bạn thân khá mờ.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Huynh Đệ: anh em mượn bóng cung Nô Bộc, gần xa tuỳ hoàn cảnh ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Mão đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 4/9/2019 dương lịch — ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Giờ Mão ngày này là giờ Đinh Mão.

Tuổi Kỷ Hợi 2019 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Hợi có mệnh nạp âm Bình Địa Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Tử Tức; Hoá Quyền: Tham Lang tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.