Lá số tử vi nam sinh năm Canh Tý 2020, giờ Thân ngày 10 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thân (15h–17h) ngày 10 tháng 9 năm Canh Tý — dương lịch 26/10/2020 — có Mệnh an tại Mậu Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm); Thân cư Quan Lộc (Ngọ). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý105
Phu Thê
Thái Dương (H) Lộc
Văn KhúcTả PhùĐẩu Quân
Đế Vượng55
Kỷ Sửu115
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Đường PhùThiên Không
Suy36
Mậu Dần5
Mệnh
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùVăn XươngThai PhụLinh TinhHữu BậtThiên NguyệtThiên MãCô ThầnThiên Tài
Bệnh40
Kỷ Mão15
Phụ Mẫu
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Địa KhôngĐịa GiảiHồng Loan
Tử27
Canh Thìn25
Phúc Đức
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàThiên GiảiThiên QuýHoa CáiLong TrìThiên La
Mộ · Tuần43
Tân Tỵ35
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Thiên HìnhThiên VuBát ToạKiếp SátNguyệt ĐứcPhá Toái
Tuyệt · Tuần45
Nhâm Ngọ45
Quan Lộc · Thân
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcThiên KhốcThiên HưThiên Thọ
Thai · Triệt59
Quý Mùi55
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà LaĐịa KiếpThiên Thương
Dưỡng · Triệt42
Giáp Thân65
Thiên Di
Vô chính diệu
Lộc Tồn
Tràng Sinh53
Ất Dậu75
Tật Ách
Vô chính diệu
Kình DươngThiên DiêuThiên YTam ThaiĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên Sứ
Mộc Dục28
Bính Tuất85
Tài Bạch
Thiên Đồng (H) Kỵ
Phong CáoHoả TinhÂm SátÂn QuangPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐịa Võng
Quan Đới38
Đinh Hợi95
Tử Tức
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên Quan
Lâm Quan25
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch26/10/2020 · giờ Thân
Âm lịch10/9 · Canh Tý
Tháng · ngày · giờBính Tuất · Nhâm Dần · Mậu Thân
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 8 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Dần)

40/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thiên Việt, Thiên Trù, Văn Xương, Thai Phụ, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Thiên Mã

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Thiên Cơ hãm ở hai chi Dần và Hợi. Lúc này cái nhanh dễ thành vội, kế hoạch nhiều mà ít cái làm tới.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Nhâm Ngọ)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thọ

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phu Thê (Mậu Tý)

55/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Văn Khúc, Tả Phù, Đẩu Quân

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Giáp Thân)

53/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lộc Tồn

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Đinh Hợi)

25/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Quan

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Con cá tính mạnh, hay làm theo ý mình, có giai đoạn tuổi mới lớn khó bảo; tiền tiêu của con dễ thành chuyện tranh cãi.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›

Phá Quân

Phá Quân ở Tử Tức thường ứng với những đứa con hiếu động, tò mò, thích tháo tung chiếc đồng hồ để xem bánh răng bên trong. Lớn lên, con hay đổi ngành, thử vài việc rồi mới tìm ra chỗ của mình, và ít khi đi đúng con đường cha mẹ đã vẽ.

Tử Tức ở Dần, Thân (Phá đối Vũ Tướng), Mão, Dậu (Liêm Phá), Tỵ, Hợi (Vũ Phá) thì Phá hãm. Con dễ bỏ dở, đổi trường đổi nghề nhiều lần, tiêu tiền nhanh; Liêm Phá thì con nóng, dễ va với thầy cô; Vũ Phá thì con sớm muốn tự kiếm tiền, có khi bỏ học sớm để làm.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tử Tức: con hiếu động, thích tự mở lối, cha mẹ học cách buông ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thân ngày 10 tháng 9 năm Canh Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Thân đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 10 tháng 9 năm Canh Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 26/10/2020 dương lịch — ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý. Giờ Thân ngày này là giờ Mậu Thân.

Tuổi Canh Tý 2020 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Tý có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Tử Tức; Hoá Khoa: Thái Âm tại Mệnh; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Tài Bạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung (lấy 16h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.