Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Tý 2020, giờ Ngọ ngày 26 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 26 tháng 9 năm Canh Tý — dương lịch 11/11/2020 — có Mệnh an tại Canh Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Phá Quân (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý44
Tài Bạch
Thất Sát (M)
Thai PhụTả Phù
Suy67
Kỷ Sửu34
Tử Tức
Vô chính diệu
Đường PhùTam ThaiBát ToạThiên Không
Đế Vượng41
Mậu Dần24
Phu Thê
Liêm Trinh (V)
Thiên ViệtThiên TrùHữu BậtThiên NguyệtThiên MãCô Thần
Lâm Quan70
Kỷ Mão14
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Địa GiảiHồng Loan
Quan Đới56
Canh Thìn4
Mệnh · Thân
Phá Quân (Đ)
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngLinh TinhThiên GiảiÂn QuangHoa CáiLong TrìThiên TàiThiên ThọThiên La
Mộc Dục · Tuần58
Tân Tỵ114
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (Đ) Kỵ
Địa KiếpĐịa KhôngThiên HìnhThiên VuKiếp SátNguyệt ĐứcPhá Toái
Tràng Sinh · Tuần30
Nhâm Ngọ104
Phúc Đức
Vũ Khúc (V) Quyền
Thiên Phủ (M)
Thiên KhôiThiên PhúcThiên KhốcThiên Hư
Dưỡng · Triệt65
Quý Mùi94
Điền Trạch
Thái Dương (Đ) Lộc
Thái Âm (Đ) Khoa
Đà La
Thai · Triệt56
Giáp Thân84
Quan Lộc
Tham Lang (Đ)
Lộc TồnPhong CáoHoả Tinh
Tuyệt59
Ất Dậu74
Nô Bộc
Thiên Cơ (M)
Cự Môn (M)
Kình DươngThiên DiêuThiên YĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên Thương
Mộ56
Bính Tuất64
Thiên Di
Tử Vi (V)
Thiên Tướng (V)
Văn KhúcÂm SátThiên QuýPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐẩu QuânĐịa Võng
Tử78
Đinh Hợi54
Tật Ách
Thiên Lương (H)
Thiên QuanThiên Sứ
Bệnh25
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch11/11/2020 · giờ Ngọ
Âm lịch26/9 · Canh Tý
Tháng · ngày · giờBính Tuất · Mậu Ngọ · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 8 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Canh Thìn)

58/100

Chính tinh: Phá Quân (Đắc) · Quốc Ấn, Lưu Hà, Văn Xương, Linh Tinh, Thiên Giải, Ân Quang, Hoa Cái, Long Trì

Phá Quân là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ, hoá khí là "hao". Chữ hao ấy không nên hiểu là mất mát đơn thuần: Phá Quân là người lính đi đầu phá trận, là sức đập bỏ cái cũ để có chỗ dựng cái mới. Người có Phá Quân thủ Mệnh chán sự lặp lại, ghét khuôn phép không có lý do, thích làm cái chưa ai làm, và sẵn lòng làm lại từ đầu khi thấy con đường đang đi không ổn.

Bảng độ sáng phái Việt cho Phá Quân miếu ở Tý, Ngọ; vượng ở Sửu, Mùi; đắc ở Thìn, Tuất. Mệnh ở Tý hoặc Ngọ, Phá Quân đứng một mình, đối cung là Liêm Trinh – Thiên Tướng.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Mệnh: người phá cũ dựng mới, đời nhiều khúc ngoặt tự chọn ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Bính Tuất)

78/100

Chính tinh: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Văn Khúc, Âm Sát, Thiên Quý, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Đẩu Quân, Địa Võng

Tử Vi

Tử Vi ở cung Thiên Di cho người ra ngoài có dáng, được nể, dễ gặp người có vị thế giúp đỡ. Nhiều người có cách này sống xa quê, làm việc ở môi trường mới lại thuận hơn ở chỗ quen.

Thiên Di ở Dần, Thân, Tỵ, Ngọ thì Tử Vi đạt miếu; Thìn, Tuất vượng; Sửu, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ soi về Mệnh Thất Sát: đi đâu cũng có chỗ dựa, người lạ dễ tin, hợp công tác xa, làm việc ở nước ngoài. - Ngọ — Tử Vi đơn thủ soi về Mệnh Tham Lang ở Tý: khéo giao tế, ra ngoài được việc, quan hệ rộng. - Tỵ — Tử Sát soi về Mệnh Thiên Phủ ở Hợi: ra ngoài gặp việc lớn, phải quyết nhanh mà vẫn giữ được của. - Thìn, Tuất — Tử Tướng soi về Mệnh Phá Quân: môi trường bên ngoài có khuôn phép, giúp người Phá Quân bớt bốc đồng. - Sửu, Mùi — Tử Phá soi về Mệnh Thiên Tướng: hay di chuyển, đổi môi trường, mỗi lần đổi là một lần học thêm.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Thiên Di: ra ngoài có dáng, xa quê lại thuận ›

Thiên Tướng

Thiên Di là cung của môi trường bên ngoài: đi xa, làm việc nơi khác, cách người lạ nhìn mình. Khi Thiên Tướng ở đây thì Phá Quân luôn thủ Mệnh — đó là cặp phải đọc cùng nhau, không đọc lẻ.

Đọc Thiên Di có Tướng phải đọc kèm độ sáng của Phá Quân ở Mệnh, vì hai sao này nhìn thẳng vào nhau. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): Mệnh là Phá Quân ở Ngọ hoặc Tý, nơi Phá Quân miếu — thế sách gọi *Anh tinh nhập miếu* (Phá Quân là "anh tinh").

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Thiên Di: Phá Quân thủ Mệnh, ra ngoài được nể và có người trao việc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phu Thê (Mậu Dần)

70/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng) · Thiên Việt, Thiên Trù, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Thiên Mã, Cô Thần

Liêm Trinh ở cung Phu Thê nói về một đời sống tình cảm sâu và mạnh: yêu thật lòng, khó quên, nhưng cũng khó tha thứ khi bị phụ. Người bạn đời thường có cá tính, nguyên tắc, có khi làm trong ngành kỷ luật hoặc có vị trí xã hội.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: hôn nhân vững, của chung giữ tốt. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: hai người tôn trọng nhau, ít khi nói lời quá đáng. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: người bạn đời có tài, có duyên, sống có nguyên tắc. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: người phối ngẫu cứng, chịu khổ, cùng mình gây dựng từ đầu.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phu Thê: tình sâu và mạnh, hai cá tính cần học cách nhường ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Đinh Hợi)

25/100

Chính tinh: Thiên Lương (Hãm) · Thiên Quan, Thiên Sứ

Trong mười bốn chính tinh, Thiên Lương là sao được coi là hợp với cung Tật Ách hơn cả, vì bản chất của nó là giải ách. Toàn Thư đại ý coi Lương là sao chủ thọ, *hoá khí vi ấm* — khí của sao thành bóng che.

Ba địa chi Tỵ, Hợi, Dậu là nơi Lương mất sáng. Tỵ Hợi, Lương một mình, Thiên Đồng chiếu sang: nếp sống xáo trộn, đi lại nhiều, ăn ngủ thất thường, lệch múi giờ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tật Ách: sao giải ách, có chuyện thì gặp người giúp ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 26 tháng 9 năm Canh Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Phá Quân (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 26 tháng 9 năm Canh Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 11/11/2020 dương lịch — ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Canh Tý 2020 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Tý có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Điền Trạch; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Phúc Đức; Hoá Khoa: Thái Âm tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.