Lá số tử vi nữ sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Hợi ngày 29 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Hợi (21h–23h) ngày 29 tháng 4 năm Tân Sửu — dương lịch 9/6/2021 — có Mệnh an tại Giáp Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Miếu); Thân cư Phu Thê (Thìn). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý64
Thiên Di
Tham Lang (H)
Địa KhôngThiên HìnhThiên Quý
Tử25
Tân Sửu74
Tật Ách
Thiên Đồng (H)
Cự Môn (H) Lộc
Phong CáoHoa CáiPhá ToáiThiên Sứ
Mộ38
Canh Dần84
Tài Bạch
Vũ Khúc (V)
Thiên Tướng (M)
Thiên ViệtĐường PhùHoả TinhThiên NguyệtÂn QuangKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Tuyệt61
Tân Mão94
Tử Tức
Thái Dương (V) Quyền
Thiên Lương (V)
Lưu HàVăn Khúc KhoaBát Toạ
Thai82
Nhâm Thìn104
Phu Thê · Thân
Thất Sát (H)
Thiên DiêuThiên YThiên La
Dưỡng · Tuần · Triệt33
Quý Tỵ114
Huynh Đệ
Thiên Cơ (V)
Quốc ẤnThiên PhúcThai PhụThiên KhốcLong TrìThiên Thọ
Tràng Sinh · Tuần · Triệt52
Giáp Ngọ4
Mệnh
Tử Vi (M)
Thiên KhôiThiên TrùĐào HoaNguyệt Đức
Mộc Dục57
Ất Mùi14
Phụ Mẫu
Vô chính diệu
Tả PhùHữu BậtThiên HưThiên Tài
Quan Đới45
Bính Thân24
Phúc Đức
Phá Quân (H)
Đà LaÂm SátThiên Hỷ
Lâm Quan28
Đinh Dậu34
Điền Trạch
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên QuanPhượng CácGiải ThầnĐẩu Quân
Đế Vượng70
Mậu Tuất44
Quan Lộc
Liêm Trinh (M)
Thiên Phủ (V)
Kình DươngĐịa KiếpĐịa GiảiThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Suy60
Kỷ Hợi54
Nô Bộc
Thái Âm (M)
Văn Xương KỵLinh TinhThiên GiảiThiên VuTam ThaiThiên MãThiên Thương
Bệnh62
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch9/6/2021 · giờ Hợi
Âm lịch29/4 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờQuý Tỵ · Mậu Tý · Quý Hợi
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Giáp Ngọ)

57/100

Chính tinh: Tử Vi (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Tử Vi thủ Mệnh cho một người tự trọng, quen đứng ra gánh việc chung và được người khác giao việc mà không cần xin. Sức mạnh của sao này nằm ở dáng dấp và sự điềm tĩnh, không nằm ở tài vặt; chỗ yếu cũng từ đó mà ra: ngại hỏi han, đôi khi giữ thể diện hơn giữ lợi ích. Tử Vi là đế tinh, hành Thổ, đứng đầu chòm Bắc Đẩu.

Theo bảng độ sáng của bộ máy lá số (phái Việt, sách Thái Thứ Lang), Tử Vi miếu ở Dần, Thân, Tỵ, Ngọ; vượng ở Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi. Mỗi vị trí có một bạn đồng cung riêng nên màu sắc rất khác nhau: - Dần, Thân — Tử Phủ, cả hai sao đều miếu, Thất Sát chiếu từ cung đối.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Mệnh: đế tinh thủ mệnh, quý ở người phò tá ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Nhâm Thìn)

33/100

Chính tinh: Thất Sát (Hãm) · Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên La

Thất Sát ở Phu Thê thường chỉ một người bạn đời cá tính mạnh: độc lập, có chí làm việc lớn, quen tự quyết, nói thẳng. Đó là kiểu người đáng tin khi nhà gặp khó — đứng ra gánh, không than — nhưng không dễ chịu nghe theo trong chuyện thường ngày.

Phu Thê ở Mão, Dậu (Vũ Sát) hoặc Thìn, Tuất (Sát độc thủ, xung Liêm Phủ) là Sát hãm. Dễ tranh quyền trong nhà, cãi to rồi im lặng nhiều ngày.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Phu Thê: người bạn đời cá tính mạnh, hợp nhau khi cùng một mục tiêu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Tân Mão)

82/100

Chính tinh: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng) · Lưu Hà, Văn Khúc, Bát Toạ

Thái Dương

Thái Dương ở cung Tử Tức cho con cái hoạt bát, cởi mở, thích được chú ý và được khen. Trẻ có cách này thường dạn dĩ, thích hoạt động tập thể, có khiếu đứng trước đám đông, và lớn lên hay làm những việc nhiều người thấy.

Tử Tức ở Tỵ, Ngọ thì Thái Dương miếu; Dần, Mão, Thìn vượng; Sửu, Mùi đắc. - Ngọ — đối Thiên Lương vượng: con năng nổ mà có chừng mực, được thầy cô tin giao việc lớn. - Tỵ — đối Cự Môn: con hăng, nói nhiều, hợp các hoạt động thuyết trình, văn nghệ. - Thìn — đối Thái Âm miếu: con cân bằng, vừa hăng hái vừa biết lắng, chơi với cả bạn sôi nổi lẫn bạn trầm. - Mão — Dương Lương: con ngoan, hiếu học, hay giúp bạn yếu hơn trong lớp. - Dần — Cự Nhật: con nói giỏi, hay tranh luận, hợp ngoại ngữ, hùng biện; cha mẹ nên tập nghe con cãi đến hết câu. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: trong nhà có đứa sôi nổi, có đứa trầm; mỗi đứa cần một kiểu khen khác nhau.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tử Tức: con hoạt bát, thích được thấy, cần một sân khấu nhỏ ›

Thiên Lương

Cung Tử Tức có Thiên Lương thường được đọc là con cái hiền, hiếu, biết nghĩ cho cha mẹ từ nhỏ. Nhiều nhà có con kiểu "ông cụ non": ít đòi hỏi, hay hỏi chuyện người lớn, thương em, tự dọn cặp sách mà không ai nhắc.

Tử Tức ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang: con có chí, học hành nghiêm túc, giữ được nếp nhà.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tử Tức: con hiểu chuyện sớm, cha mẹ dạy bằng nguyên tắc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Đinh Dậu)

70/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lộc Tồn, Thiên Quan, Phượng Các, Giải Thần, Đẩu Quân

Cung Điền Trạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Tử Tức đối diện. Căn nhà của lá số này vì thế gắn với con cái nhiều hơn với tổ nghiệp: chọn chỗ ở theo trường của con, mua thêm nhà khi con lớn, chia nhà cho con, rồi về già sống cùng con hay gần con.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Điền Trạch: nhà cửa mượn sao cung Tử Tức, đổi theo nhu cầu gia đình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Canh Tý)

25/100

Chính tinh: Tham Lang (Hãm) · Địa Không, Thiên Hình, Thiên Quý

Cung Thiên Di là mặt mình hiện ra ngoài xã hội: lúc đi xa, lúc ở chỗ đông người, lúc làm việc với người lạ. Tham Lang ở đây cho người được mến khi ra ngoài — biết bắt chuyện, nhớ tên, có duyên trong tiệc, trong hội.

Ở Tý, Ngọ, sao hãm một mình — câu *Tham cư Hợi Tý, danh vi phiếm thuỷ đào hoa* nói về đất này: đào hoa trôi trên nước, ra ngoài dễ cuốn theo cuộc vui. Ở Mão, Dậu (Tử Tham), ra ngoài hay được chiều, quen được đón như khách quý, nên dễ hụt hẫng khi môi trường mới không trải thảm sẵn.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Thiên Di: ra ngoài là gặp người, gặp mối ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Hợi ngày 29 tháng 4 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Giáp Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Miếu). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Hợi đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 29 tháng 4 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 9/6/2021 dương lịch — ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Giờ Hợi ngày này là giờ Quý Hợi.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Tật Ách; Hoá Quyền: Thái Dương tại Tử Tức; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung (lấy 22h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.