Lá số tử vi sinh ngày 5 tháng 4 năm Tân Sửu 2021

Ngày 5 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày 16/5/2021 dương lịch — ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, mệnh năm Bích Thượng Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tỵ: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Thìn: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Mão: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Dần: Tử Vi (Miếu), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Sửu: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tý: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Hợi: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Tuất: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dậu: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Thân: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Mùi: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Ngọ: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 4 tháng 4 · Ngày 6 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí