Lá số tử vi sinh ngày 15 tháng 5 năm Tân Sửu 2021

Ngày 15 tháng 5 năm Tân Sửu là ngày 24/6/2021 dương lịch — ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, mệnh năm Bích Thượng Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Tỵ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Thìn: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Mão: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Dần: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Sửu: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Tý: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Hợi: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Tuất: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Dậu: Vũ Khúc (Đắc), Thất Sát (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Thân: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 14 tháng 5 · Ngày 16 tháng 5 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí