Lá số tử vi nam sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Hợi ngày 18 tháng 5 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Hợi (21h–23h) ngày 18 tháng 5 năm Tân Sửu — dương lịch 27/6/2021 — có Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phu Thê (Tỵ). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý74
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Địa KhôngThiên GiảiThiên Thương
Suy58
Tân Sửu64
Thiên Di
Thiên Lương (Đ)
Phong CáoThiên HìnhTam ThaiBát ToạHoa CáiPhá Toái
Đế Vượng57
Canh Dần54
Tật Ách
Thất Sát (M)
Thiên ViệtĐường PhùKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên Sứ
Lâm Quan57
Tân Mão44
Tài Bạch
Thiên Đồng (Đ)
Lưu HàVăn Khúc KhoaÂn Quang
Quan Đới64
Nhâm Thìn34
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Hoả TinhThiên La
Mộc Dục · Tuần · Triệt43
Quý Tỵ24
Phu Thê · Thân
Thái Dương (M) Quyền
Quốc ẤnThiên PhúcThai PhụThiên DiêuThiên YThiên VuThiên KhốcLong Trì
Tràng Sinh · Tuần · Triệt56
Giáp Ngọ14
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Thiên KhôiThiên TrùHữu BậtÂm SátĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Thọ
Dưỡng61
Ất Mùi4
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Thiên NguyệtThiên Hư
Thai58
Bính Thân114
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Đà LaTả PhùThiên HỷThiên TàiĐẩu Quân
Tuyệt63
Đinh Dậu104
Phúc Đức
Thái Âm (M)
Lộc TồnThiên QuanLinh TinhPhượng CácGiải Thần
Mộ71
Mậu Tuất94
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Kình DươngĐịa KiếpThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Tử46
Kỷ Hợi84
Quan Lộc
Cự Môn (Đ) Lộc
Văn Xương KỵĐịa GiảiThiên QuýThiên Mã
Bệnh63
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch27/6/2021 · giờ Hợi
Âm lịch18/5 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờGiáp Ngọ · Bính Ngọ · Kỷ Hợi
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Mùi)

58/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Nguyệt, Thiên Hư

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Quý Tỵ)

56/100

Chính tinh: Thái Dương (Miếu) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Thai Phụ, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Vu, Thiên Khốc, Long Trì

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Cung hôn nhân ở Tỵ, Ngọ thì Thái Dương miếu; Dần, Mão, Thìn vượng; Sửu, Mùi đắc. - Ngọ — đối Thiên Lương: người phối ngẫu có danh mà đứng đắn, được họ hàng hai bên nể. - Tỵ — đối Cự Môn: người kia giỏi ăn nói, làm nghề giao tiếp; về nhà vẫn thích kể chuyện ngoài. - Thìn — đối Thái Âm miếu: vợ chồng cân bằng, một người lo ngoài, một người giữ trong, ít giành việc của nhau. - Mão — Dương Lương: người bạn đời có chuyên môn vững, sống nguyên tắc, chăm lo cả hai bên nội ngoại. - Dần — Cự Nhật: vợ chồng nói chuyện thẳng, giải quyết mâu thuẫn bằng lời, không để chiến tranh lạnh. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: người phối ngẫu nhiều cung bậc; hiểu được nhịp lên xuống của họ là hôn nhân êm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Đinh Dậu)

71/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần

Thái Âm ở cung Phúc Đức nói về một tâm hồn có chiều sâu, ưa tĩnh, cần những khoảng riêng để nạp lại sức. Niềm vui của người này thường nhỏ và bền: đọc sách, trồng cây, nấu một bữa ngon, ngồi với người thân.

Cung phúc ở Dậu, Tuất, Hợi cho Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ ở Tỵ: tâm tinh tế, ham đọc, có duyên với văn chương, nghệ thuật. - Tuất — đối Thái Dương ở Thìn: Nhật Nguyệt tịnh minh ở cung phúc; tâm cân bằng, sống lạc quan mà sâu. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: tâm hiền, dễ vui, về già nhiều bạn. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: tâm an, dễ vui, về già thảnh thơi, thích sống chậm. - Thân — Cơ Âm: đầu óc ít khi nghỉ, cái phúc nằm ở chỗ học được cách dừng. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: tâm hai nhịp, lúc muốn ra ngoài lúc muốn ở nhà.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Phúc Đức: tâm hồn ưa tĩnh, niềm vui nhỏ và bền, phúc bên ngoại ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Tân Mão)

64/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Đắc) · Lưu Hà, Văn Khúc, Ân Quang

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Tài Bạch ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: thu nhập đều, có người lớn tuổi giúp vốn lúc đầu. - Tý — Đồng Âm: tiền tích dần, ít khi hụt; hợp nghề liên quan nước, đồ uống, thời trang, mỹ phẩm. - Mão — đối Thái Âm miếu: kiếm tiền bằng gu thẩm mỹ, bằng sự khéo. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: thu nhập ổn, hay được người giới thiệu việc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Nhâm Thìn)

43/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Hoả Tinh, Thiên La

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: con kỷ luật, giỏi một môn đến nơi. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: con nhiều tham vọng, giỏi kinh doanh từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: con chín chắn, tiết kiệm. - Dần, Thân — Vũ Tướng: con ngoan, nề nếp. - Mão, Dậu — Vũ Sát: con cứng đầu, dám thử thách, thích thể thao mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Hợi ngày 18 tháng 5 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tỵ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 5 giờ Hợi đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 18 tháng 5 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 27/6/2021 dương lịch — ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Giờ Hợi ngày này là giờ Kỷ Hợi.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung (lấy 22h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.