Lá số tử vi nữ sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Tỵ ngày 6 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 6 tháng 6 năm Tân Sửu — dương lịch 15/7/2021 — có Mệnh an tại Canh Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm); Thân cư Phu Thê (Tý). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý103
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H) Quyền
Địa GiảiBát Toạ
Mộc Dục36
Tân Sửu113
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Thiên GiảiHoa CáiPhá ToáiThiên ThọĐẩu Quân
Quan Đới59
Canh Dần3
Mệnh
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Thiên ViệtĐường PhùThiên HìnhTam ThaiKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Lâm Quan19
Tân Mão13
Phụ Mẫu
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Lưu HàThiên NguyệtThiên Tài
Đế Vượng48
Nhâm Thìn23
Phúc Đức
Cự Môn (H) Lộc
Địa KiếpÂm SátThiên La
Suy · Tuần · Triệt37
Quý Tỵ33
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Quốc ẤnThiên PhúcVăn Xương KỵLinh TinhHữu BậtThiên QuýThiên KhốcLong Trì
Bệnh · Tuần · Triệt51
Giáp Ngọ43
Quan Lộc
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên TrùĐịa KhôngThiên DiêuThiên YĐào HoaNguyệt Đức
Tử59
Ất Mùi53
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Phong CáoThiên HưThiên Thương
Mộ52
Bính Thân63
Thiên Di
Vô chính diệu
Đà LaHoả TinhThiên VuThiên Hỷ
Tuyệt23
Đinh Dậu73
Tật Ách
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên QuanVăn Khúc KhoaTả PhùÂn QuangPhượng CácGiải ThầnThiên Sứ
Thai56
Mậu Tuất83
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Kình DươngThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Dưỡng32
Kỷ Hợi93
Tử Tức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thai PhụThiên Mã
Tràng Sinh27
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch15/7/2021 · giờ Tỵ
Âm lịch6/6 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờẤt Mùi · Giáp Tý · Kỷ Tỵ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Dần)

19/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Hình, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan, Thiên Không, Cô Thần

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Thiên Cơ hãm ở hai chi Dần và Hợi. Lúc này cái nhanh dễ thành vội, kế hoạch nhiều mà ít cái làm tới.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Canh Tý)

36/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Địa Giải, Bát Toạ

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Tân Sửu)

59/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Thiên Giải, Hoa Cái, Phá Toái, Thiên Thọ, Đẩu Quân

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Quan Lộc (Giáp Ngọ)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Địa Không, Thiên Diêu, Thiên Y, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Bính Thân)

23/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Hoả Tinh, Thiên Vu, Thiên Hỷ

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 6 tháng 6 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 6 tháng 6 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 15/7/2021 dương lịch — ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Giờ Tỵ ngày này là giờ Kỷ Tỵ.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Tật Ách; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.