Lá số tử vi nam sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Tỵ ngày 8 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 8 tháng 6 năm Tân Sửu — dương lịch 17/7/2021 — có Mệnh an tại Canh Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm); Thân cư Phu Thê (Tý). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý23
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H) Quyền
Địa Giải
Dưỡng37
Tân Sửu13
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Thiên GiảiHoa CáiPhá ToáiThiên ThọĐẩu Quân
Thai56
Canh Dần3
Mệnh
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Thiên ViệtĐường PhùThiên HìnhKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Tuyệt16
Tân Mão113
Phụ Mẫu
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Lưu HàLinh TinhThiên NguyệtThiên QuýThiên Tài
Mộ46
Nhâm Thìn103
Phúc Đức
Cự Môn (H) Lộc
Địa KiếpÂm SátTam ThaiThiên La
Tử · Tuần · Triệt37
Quý Tỵ93
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Quốc ẤnThiên PhúcVăn Xương KỵHữu BậtThiên KhốcLong Trì
Bệnh · Tuần · Triệt51
Giáp Ngọ83
Quan Lộc
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên TrùĐịa KhôngThiên DiêuThiên YĐào HoaNguyệt Đức
Suy57
Ất Mùi73
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Phong CáoThiên HưThiên Thương
Đế Vượng55
Bính Thân63
Thiên Di
Vô chính diệu
Đà LaThiên VuThiên Hỷ
Lâm Quan29
Đinh Dậu53
Tật Ách
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên QuanVăn Khúc KhoaTả PhùPhượng CácGiải ThầnThiên Sứ
Quan Đới55
Mậu Tuất43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Kình DươngHoả TinhBát ToạThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Mộc Dục30
Kỷ Hợi33
Tử Tức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thai PhụÂn QuangThiên Mã
Tràng Sinh29
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch17/7/2021 · giờ Tỵ
Âm lịch8/6 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờẤt Mùi · Bính Dần · Quý Tỵ
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Dần)

16/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Hình, Kiếp Sát, Hồng Loan, Thiên Không, Cô Thần

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Thiên Cơ hãm ở hai chi Dần và Hợi. Lúc này cái nhanh dễ thành vội, kế hoạch nhiều mà ít cái làm tới.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Canh Tý)

37/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Địa Giải

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Giáp Ngọ)

57/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Địa Không, Thiên Diêu, Thiên Y, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Tân Sửu)

56/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Thiên Giải, Hoa Cái, Phá Toái, Thiên Thọ, Đẩu Quân

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Kỷ Hợi)

29/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thai Phụ, Ân Quang, Thiên Mã

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Con cá tính mạnh, hay làm theo ý mình, có giai đoạn tuổi mới lớn khó bảo; tiền tiêu của con dễ thành chuyện tranh cãi.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›

Phá Quân

Phá Quân ở Tử Tức thường ứng với những đứa con hiếu động, tò mò, thích tháo tung chiếc đồng hồ để xem bánh răng bên trong. Lớn lên, con hay đổi ngành, thử vài việc rồi mới tìm ra chỗ của mình, và ít khi đi đúng con đường cha mẹ đã vẽ.

Tử Tức ở Dần, Thân (Phá đối Vũ Tướng), Mão, Dậu (Liêm Phá), Tỵ, Hợi (Vũ Phá) thì Phá hãm. Con dễ bỏ dở, đổi trường đổi nghề nhiều lần, tiêu tiền nhanh; Liêm Phá thì con nóng, dễ va với thầy cô; Vũ Phá thì con sớm muốn tự kiếm tiền, có khi bỏ học sớm để làm.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tử Tức: con hiếu động, thích tự mở lối, cha mẹ học cách buông ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tỵ ngày 8 tháng 6 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 8 tháng 6 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 17/7/2021 dương lịch — ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Giờ Tỵ ngày này là giờ Quý Tỵ.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Tật Ách; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.