Lá số tử vi nữ sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Mão ngày 9 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 9 tháng 6 năm Tân Sửu — dương lịch 18/7/2021 — có Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Miếu) và Thiên Lương (Miếu); Thân cư Thiên Di (Tuất). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý82
Tài Bạch
Thiên Đồng (V)
Thái Âm (V)
Địa GiảiThiên Quý
Đế Vượng62
Tân Sửu92
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Tham Lang (M)
Thiên GiảiHoa CáiPhá Toái
Suy80
Canh Dần102
Phu Thê
Thái Dương (V) Quyền
Cự Môn (V) Lộc
Thiên ViệtĐường PhùĐịa KiếpThiên HìnhÂn QuangKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh61
Tân Mão112
Huynh Đệ
Thiên Tướng (H)
Lưu HàThiên Nguyệt
Tử39
Nhâm Thìn2
Mệnh
Thiên Cơ (M)
Thiên Lương (M)
Âm SátThiên La
Mộ · Tuần · Triệt50
Quý Tỵ12
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thất Sát (V)
Quốc ẤnThiên PhúcPhong CáoHữu BậtTam ThaiThiên KhốcLong TrìThiên Tài
Tuyệt · Tuần · Triệt59
Giáp Ngọ22
Phúc Đức
Vô chính diệu
Thiên KhôiThiên TrùHoả TinhThiên DiêuThiên YĐào HoaNguyệt Đức
Thai56
Ất Mùi32
Điền Trạch
Vô chính diệu
Văn Xương KỵVăn Khúc KhoaLinh TinhThiên Hư
Dưỡng49
Bính Thân42
Quan Lộc
Vô chính diệu
Đà LaĐịa KhôngThiên VuThiên Hỷ
Tràng Sinh44
Đinh Dậu52
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Phá Quân (H)
Lộc TồnThiên QuanThai PhụTả PhùBát ToạPhượng CácGiải ThầnThiên Thương
Mộc Dục42
Mậu Tuất62
Thiên Di · Thân
Vô chính diệu
Kình DươngThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Quan Đới53
Kỷ Hợi72
Tật Ách
Thiên Phủ (Đ)
Thiên MãThiên ThọĐẩu QuânThiên Sứ
Lâm Quan54
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch18/7/2021 · giờ Mão
Âm lịch9/6 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờẤt Mùi · Đinh Mão · Quý Mão
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Thìn)

50/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Âm Sát, Thiên La

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thiên Lương

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Mậu Tuất)

53/100

Chính tinh: vô chính diệu · Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Tân Sửu)

80/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu) · Thiên Giải, Hoa Cái, Phá Toái

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: con kỷ luật, giỏi một môn đến nơi. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: con nhiều tham vọng, giỏi kinh doanh từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: con chín chắn, tiết kiệm. - Dần, Thân — Vũ Tướng: con ngoan, nề nếp. - Mão, Dậu — Vũ Sát: con cứng đầu, dám thử thách, thích thể thao mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›

Tham Lang

Cung Tử Tức nói về con cái, rộng ra là học trò, người mình dìu dắt, và cả những "đứa con tinh thần" — tác phẩm, dự án mình gây dựng. Tham Lang ở đây thường vẽ nên những đứa trẻ hiếu động, mau mồm, tò mò với mọi thứ, có khiếu ở một trong ba mảng: vận động, nghệ thuật, giao tiếp.

Tử Tức ở Sửu, Mùi: Tham Lang miếu, đồng cung Vũ Khúc. Con có óc thực tế, sớm biết làm ra tiền, tự lập; có khi mười sáu mười bảy tuổi đã bán hàng online kiếm tiền tiêu vặt.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Tử Tức: con lanh lợi, đa năng khiếu, cần khuôn khổ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Canh Tý)

62/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Địa Giải, Thiên Quý

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Tài Bạch ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: thu nhập đều, có người lớn tuổi giúp vốn lúc đầu. - Tý — Đồng Âm: tiền tích dần, ít khi hụt; hợp nghề liên quan nước, đồ uống, thời trang, mỹ phẩm. - Mão — đối Thái Âm miếu: kiếm tiền bằng gu thẩm mỹ, bằng sự khéo. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: thu nhập ổn, hay được người giới thiệu việc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›

Thái Âm

Thái Âm ở cung Tài Bạch như tài tinh về đúng nhà, nhưng đây là kiểu tiền của mặt trăng: đầy dần rồi mới tròn. Nguồn thu hợp với người này là thu nhập đều đặn, khoản để dành lâu năm, nhà đất, những nghề cần sự tinh tế; kiểu kiếm tiền dựa vào may rủi hay lướt sóng thường không hợp.

Tài Bạch ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ ở Tỵ: kiếm bằng chuyên môn tinh, tích luỹ khéo. - Tuất — đối Thái Dương ở Thìn: tiền vào đều từ cả việc công khai lẫn việc riêng. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: thu nhập ổn định, chi tiêu chừng mực. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: tiền đủ dùng và biết hưởng, chi cho gia đình nhiều hơn cho bản thân. - Thân — Cơ Âm: kiếm bằng tính toán, có hai ba nguồn thu nhỏ cùng lúc; Cơ động nên tiền hay chuyển chỗ. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: thu nhập lên xuống theo hai nhịp, có khi vừa làm công vừa làm riêng.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Tài Bạch: tiền của mặt trăng, đầy dần rồi mới tròn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Tân Mão)

39/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Hãm) · Lưu Hà, Thiên Nguyệt

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, và rộng hơn là những người ngang hàng cùng lớn lên với mình — anh em họ, bạn đồng môn thân như ruột, cộng sự góp vốn ngang nhau. Thiên Tướng ở đây vẽ ra một nhà có trật tự giữa anh em: ai lớn ai nhỏ rõ ràng, việc chung có người lo, và mọi người tôn trọng nhau theo kiểu giữ lễ hơn là quấn quýt.

Ở Mão, Dậu, Thiên Tướng hãm và nhìn sang Liêm Trinh, Phá Quân cũng hãm; Mệnh khi ấy là Cơ Lương ở Thìn hoặc Tuất — người nhiều mưu kế, hay lo xa. Thường gặp cảnh mình lo cho anh em nhiều hơn phần mình nhận lại, hoặc anh em sống xa, mỗi người một ngả, chỉ gặp nhau dịp giỗ Tết.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Huynh Đệ: anh em biết nhường, mỗi người giữ một phần việc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 9 tháng 6 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Miếu) và Thiên Lương (Miếu). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Mão đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 9 tháng 6 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/7/2021 dương lịch — ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Giờ Mão ngày này là giờ Quý Mão.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Phu Thê; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.