Lá số tử vi sinh ngày 18 tháng 3 năm Nhâm Dần 2022

Ngày 18 tháng 3 năm Nhâm Dần là ngày 18/4/2022 dương lịch — ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, mệnh năm Kim Bạch Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Mậu Tý

Mệnh tại Thìn: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Kỷ Sửu

Mệnh tại Mão: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Dần3h–5h · Canh Dần

Mệnh tại Dần: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Mão5h–7h · Tân Mão

Mệnh tại Sửu: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Nhâm Thìn

Mệnh tại Tý: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Quý Tỵ

Mệnh tại Hợi: Cự Môn (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Giáp Ngọ

Mệnh tại Tuất: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Mùi13h–15h · Ất Mùi

Mệnh tại Dậu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Bính Thân

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Đinh Dậu

Mệnh tại Mùi: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Mậu Tuất

Mệnh tại Ngọ: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Kỷ Hợi

Mệnh tại Tỵ: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 17 tháng 3 · Ngày 19 tháng 3 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí