Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Tỵ ngày 13 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 13 tháng 7 năm Nhâm Dần — dương lịch 10/8/2022 — có Mệnh an tại Quý Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm); Thân cư Phu Thê (Sửu). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý94
Tử Tức
Phá Quân (M)
Kình Dương
Tử45
Quý Sửu104
Phu Thê · Thân
Thiên Cơ (Đ)
Địa GiảiHồng LoanQuả TúĐẩu Quân
Mộ61
Nhâm Dần114
Huynh Đệ
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Thiên GiảiThiên VuÂm Sát
Tuyệt · Triệt60
Quý Mão4
Mệnh
Thái Âm (H)
Thiên KhôiThiên HìnhĐào HoaThiên KhôngThiên Thọ
Thai · Triệt43
Giáp Thìn14
Phụ Mẫu
Tham Lang (V)
Đường PhùĐịa KiếpHữu BậtBát ToạÂn QuangThiên KhốcThiên La
Dưỡng · Tuần45
Ất Tỵ24
Phúc Đức
Cự Môn (H)
Thiên ViệtVăn XươngCô ThầnThiên Tài
Tràng Sinh · Tuần46
Bính Ngọ34
Điền Trạch
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcĐịa KhôngHoả TinhLong Trì
Mộc Dục56
Đinh Mùi44
Quan Lộc
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnPhong CáoThiên DiêuThiên YThiên HỷNguyệt Đức
Quan Đới64
Mậu Thân54
Nô Bộc
Thất Sát (M)
Thiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Thương
Lâm Quan61
Kỷ Dậu64
Thiên Di
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùVăn KhúcPhá Toái
Đế Vượng44
Canh Tuất74
Tật Ách
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanLinh TinhTả PhùTam ThaiThiên QuýHoa CáiThiên SứĐịa Võng
Suy52
Tân Hợi84
Tài Bạch
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàThai PhụThiên NguyệtKiếp SátThiên Đức
Bệnh47
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch10/8/2022 · giờ Tỵ
Âm lịch13/7 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờMậu Thân · Ất Mùi · Tân Tỵ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Mão)

43/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Thiên Khôi, Thiên Hình, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thọ

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Quý Sửu)

61/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Địa Giải, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân

Thiên Cơ ở cung Phu Thê cho người bạn đời thông minh, nhạy cảm, nói chuyện có duyên và thích cùng nhau bàn tính việc nhà. Hôn nhân kiểu này đầy ắp trao đổi nhưng cũng nhiều biến đổi: chuyển chỗ ở, đổi việc, thay kế hoạch.

Cung hôn nhân ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất thì Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: người bạn đời là cố vấn tốt trong công việc của đương số. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: người phối ngẫu đẹp, nhẹ nhàng, chi tiêu khéo. - Mão, Dậu — Cự Cơ cùng miếu: hai người nói chuyện được với nhau về mọi đề tài, kể cả chuyện khó. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: người bạn đời trầm, chu đáo, chăm nhà. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: vợ chồng hay trò chuyện, góp ý thẳng. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: người phối ngẫu hiền, hơi già trước tuổi, đáng tin.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phu Thê: bạn đời thông minh, hôn nhân nhiều trao đổi và thay đổi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Đinh Mùi)

64/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Phong Cáo, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Mậu Thân)

61/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Thương

Nô Bộc có Thất Sát là vòng quan hệ toàn người mạnh: bạn bè quyết đoán, đồng nghiệp tham vọng, cấp dưới giỏi mà có chính kiến. Làm việc với họ thì nhanh, việc khó giao là có người nhận, nhưng họ không chịu bị sai như người làm thuê.

Theo bảng phái Việt, Thất Sát sáng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân (miếu), Tỵ, Hợi (vượng), Sửu, Mùi (đắc). - Tý, Ngọ: Sát độc thủ, Mệnh là Dương Âm ở Mùi hoặc Sửu — có bạn bè dám làm, kéo mình ra khỏi vùng an toàn. - Dần, Thân: Sát độc thủ, Mệnh là Thái Âm ở Dậu hoặc Mão — cộng sự giỏi và trung thành nếu được tôn trọng đúng mức. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — bạn bè có vị thế cao, quen được người có quyền; Mệnh là Đồng Âm ở Tý hoặc Ngọ. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — cấp dưới kỷ luật, làm đâu chắc đó; Mệnh là Cơ Âm ở Thân hoặc Dần.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Nô Bộc: vòng quan hệ toàn người mạnh, giỏi dùng người thì thành đội quân ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Kỷ Dậu)

44/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Văn Khúc, Phá Toái

Thiên Đồng ở cung Thiên Di cho một người ra đường thì dễ mến, dễ bắt chuyện, đến chỗ lạ vẫn nhanh chóng có bạn. Sách Việt đọc cách này là ra ngoài hay gặp người giúp, đi xa ít trắc trở lớn, và nhiều khi đời sống ở nơi khác dễ chịu hơn ở quê nhà.

Thiên Đồng hãm khi Thiên Di ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Dậu, soi về Mệnh Thái Âm hãm ở Mão: ra ngoài dễ chán, đổi chỗ nhiều.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Thiên Di: ra ngoài dễ mến, đến đâu cũng có bạn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tỵ ngày 13 tháng 7 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Mão.

Ngày 13 tháng 7 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 10/8/2022 dương lịch — ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần. Giờ Tỵ ngày này là giờ Tân Tỵ.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Tử Vi tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.