Lá số tử vi sinh ngày 15 tháng 11 năm Quý Mão 2023

Ngày 15 tháng 11 năm Quý Mão là ngày 27/12/2023 dương lịch — ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, mệnh năm Kim Bạch Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tý: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Hợi: Cự Môn (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Tuất: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Thân: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Mùi: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Ngọ: Cự Môn (Vượng) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Tỵ: Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Thìn: Tử Vi (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Mão: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Dần: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Sửu: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 14 tháng 11 · Ngày 16 tháng 11 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí