Lá số tử vi nữ sinh năm Ất Tỵ 2025, giờ Tỵ ngày 2 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 2 tháng 1 năm Ất Tỵ — dương lịch 30/1/2025 — có Mệnh an tại Ất Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Phu Thê (Mùi). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Phú Đăng Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý32
Điền Trạch
Phá Quân (M)
Thiên KhôiThiên Thọ
Đế Vượng56
Kỷ Sửu42
Quan Lộc
Thiên Cơ (Đ) Lộc
Thiên DiêuThiên YHoa CáiThiên Khốc
Suy64
Mậu Dần52
Nô Bộc
Tử Vi (M) Khoa
Thiên Phủ (M)
Đà LaÂm SátKiếp SátThiên ĐứcThiên TàiThiên Thương
Bệnh · Tuần60
Kỷ Mão62
Thiên Di
Thái Âm (H) Kỵ
Lộc Tồn
Tử · Tuần38
Canh Thìn72
Tật Ách
Tham Lang (V)
Kình DươngThiên QuanĐịa KiếpTả PhùThiên HỷQuả TúThiên SứThiên La
Mộ55
Tân Tỵ82
Tài Bạch
Cự Môn (H)
Văn XươngLinh TinhThiên VuTam ThaiÂn QuangPhượng CácGiải Thần
Tuyệt48
Nhâm Ngọ92
Tử Tức
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên TrùĐịa KhôngĐào HoaThiên Không
Thai · Triệt51
Quý Mùi102
Phu Thê · Thân
Thiên Lương (Đ) Quyền
Phong CáoĐịa Giải
Dưỡng · Triệt50
Giáp Thân112
Huynh Đệ
Thất Sát (M)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcHoả TinhThiên GiảiCô Thần
Tràng Sinh61
Ất Dậu2
Mệnh
Thiên Đồng (H)
Văn KhúcThiên HìnhBát ToạThiên QuýLong TrìPhá Toái
Mộc Dục43
Bính Tuất12
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (M)
Lưu HàHữu BậtThiên NguyệtHồng LoanNguyệt ĐứcĐẩu QuânĐịa Võng
Quan Đới54
Đinh Hợi22
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Quốc ẤnThai PhụThiên MãThiên Hư
Lâm Quan44
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch30/1/2025 · giờ Tỵ
Âm lịch2/1 · Ất Tỵ
Tháng · ngày · giờMậu Dần · Kỷ Hợi · Kỷ Tỵ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhPhú Đăng Hoả
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 3 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Dậu)

43/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Văn Khúc, Thiên Hình, Bát Toạ, Thiên Quý, Long Trì, Phá Toái

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Quý Mùi)

50/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Phong Cáo, Địa Giải

Thiên Lương ở cung Phu Thê thường được đọc là người bạn đời có dáng "người lớn": chín chắn, biết lo xa, hơn tuổi, hoặc cùng tuổi mà tính già dặn. Sách Việt hay nói kiểu hôn nhân này hợp lấy người hơn tuổi, hoặc người mình quen qua thầy cô, qua cơ quan, qua người lớn giới thiệu.

Phu Thê ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang: người bạn đời đường hoàng, sống thẳng, tiếng tốt trong khu phố.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phu Thê: hôn nhân đứng bằng chữ nghĩa, người bạn đời chín chắn ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Kỷ Sửu)

64/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Diêu, Thiên Y, Hoa Cái, Thiên Khốc

Thiên Cơ ở cung Quan Lộc là sao của người lập kế hoạch: tham mưu, phân tích, kỹ thuật, lập trình, kế toán, nghiên cứu, giảng dạy. Họ giỏi nhất khi có một bài toán để giải và có người khác lo phần đối ngoại.

Cung sự nghiệp gặp Thiên Cơ ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là miếu; ở Tỵ, Thân là vượng; ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: vai cố vấn lâu năm, được tin vì vừa giỏi vừa có tâm. - Mão, Dậu — Cự Cơ: nghề dùng lời nói, lý lẽ; dễ thành người phát ngôn của đơn vị. - Thân — Cơ Âm: nghề tỉ mỉ — thiết kế, tài chính, nghiên cứu dữ liệu. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: nghề làm việc độc lập, cần tập trung dài. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: nghề nói và viết, báo chí, đào tạo. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: nghề có tính phục vụ, chăm sóc, y tế, giáo dục.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Quan Lộc: người lập kế hoạch, giỏi nhất khi có bài toán ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Giáp Thân)

61/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Hoả Tinh, Thiên Giải, Cô Thần

Thất Sát ở Huynh Đệ vẽ ra một nhà có những người anh chị em cứng cỏi: ai cũng muốn tự lo, rời nhà sớm, ít nhờ nhau chuyện vặt. Không khí không tíu tít kiểu gọi điện mỗi ngày, nhưng khi nhà có biến — cha mẹ nằm viện, nhà vướng chuyện đất cát — thường có một người xắn tay đứng ra trước, không cần ai phân công.

Theo bảng phái Việt, sao miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi. - Tý, Ngọ, Dần, Thân: Sát độc thủ — trong anh em có người làm nên bằng tự lực, có uy trong họ. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — có người anh chị đứng đầu, nói một là một, các em thường theo. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — anh em chăm làm, giữ nếp, mỗi người một nghề chắc tay.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Huynh Đệ: anh em cứng cỏi, ít lời mà có mặt lúc nhà cần ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Kỷ Mão)

38/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Lộc Tồn

Thái Âm ở cung Thiên Di tạo nên một hình ảnh xã hội mềm mỏng, dễ mến, không gây đề phòng. Người này ra ngoài hay gặp người giúp một cách lặng lẽ — một đồng nghiệp chỉ đường, một chủ nhà trọ tử tế, một khách hàng giới thiệu thêm khách.

Thiên Di ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Ra ngoài hay thiệt vì tin người, hoặc đi nhiều mà ít gặp người đỡ.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Thiên Di: ra ngoài mềm mỏng, dễ mến, được giúp một cách lặng lẽ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 2 tháng 1 năm Ất Tỵ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 2 tháng 1 năm Ất Tỵ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 30/1/2025 dương lịch — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Giờ Tỵ ngày này là giờ Kỷ Tỵ.

Tuổi Ất Tỵ 2025 mệnh gì, cục gì?

Năm Ất Tỵ có mệnh nạp âm Phú Đăng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Ất Tỵ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Cơ tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Thiên Lương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Tử Vi tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Thái Âm tại Thiên Di. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.