Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Tỵ ngày 7 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 7 tháng 4 năm Bính Ngọ — dương lịch 23/5/2026 — có Mệnh an tại Canh Tý, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Bình); Thân cư Phu Thê (Tuất). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý5
Mệnh
Tử Vi (B)
Thiên PhúcThiên TrùThiên HìnhThiên KhốcThiên Hư
Mộ23
Tân Sửu115
Phụ Mẫu
Vô chính diệu
Quốc ẤnTam ThaiBát Toạ
Tử50
Canh Dần105
Phúc Đức
Phá Quân (H)
Thiên Nguyệt
Bệnh · Tuần27
Tân Mão95
Điền Trạch
Vô chính diệu
Đào HoaThiên HỷThiên Đức
Suy · Tuần46
Nhâm Thìn85
Quan Lộc
Liêm Trinh (M) Kỵ
Thiên Phủ (V)
Đà LaĐịa KiếpThiên DiêuThiên YThiên QuýPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên ThọThiên La
Đế Vượng · Triệt47
Quý Tỵ75
Nô Bộc
Thái Âm (H)
Lộc TồnThiên QuanVăn Xương KhoaPhá ToáiThiên Thương
Lâm Quan · Triệt53
Giáp Ngọ65
Thiên Di
Tham Lang (H)
Kình DươngĐịa KhôngThiên Tài
Quan Đới24
Ất Mùi55
Tật Ách
Thiên Đồng (H) Lộc
Cự Môn (H)
Lưu HàPhong CáoTả PhùHữu BậtThiên KhôngThiên Sứ
Mộc Dục44
Bính Thân45
Tài Bạch
Vũ Khúc (V)
Thiên Tướng (M)
Hoả TinhLinh TinhÂm SátThiên MãCô ThầnĐẩu Quân
Tràng Sinh49
Đinh Dậu35
Tử Tức
Thái Dương (H)
Thiên Lương (H)
Thiên ViệtVăn KhúcHồng Loan
Dưỡng42
Mậu Tuất25
Phu Thê · Thân
Thất Sát (H)
Đường PhùĐịa GiảiÂn QuangHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Thai26
Kỷ Hợi15
Huynh Đệ
Thiên Cơ (H) Quyền
Thiên KhôiThai PhụThiên GiảiThiên VuKiếp SátNguyệt Đức
Tuyệt60
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch23/5/2026 · giờ Tỵ
Âm lịch7/4 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờQuý Tỵ · Đinh Dậu · Ất Tỵ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tý)

23/100

Chính tinh: Tử Vi (Bình) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Thiên Hình, Thiên Khốc, Thiên Hư

Tử Vi thủ Mệnh cho một người tự trọng, quen đứng ra gánh việc chung và được người khác giao việc mà không cần xin. Sức mạnh của sao này nằm ở dáng dấp và sự điềm tĩnh, không nằm ở tài vặt; chỗ yếu cũng từ đó mà ra: ngại hỏi han, đôi khi giữ thể diện hơn giữ lợi ích. Tử Vi là đế tinh, hành Thổ, đứng đầu chòm Bắc Đẩu.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Mệnh: đế tinh thủ mệnh, quý ở người phò tá ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Mậu Tuất)

26/100

Chính tinh: Thất Sát (Hãm) · Đường Phù, Địa Giải, Ân Quang, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Thất Sát ở Phu Thê thường chỉ một người bạn đời cá tính mạnh: độc lập, có chí làm việc lớn, quen tự quyết, nói thẳng. Đó là kiểu người đáng tin khi nhà gặp khó — đứng ra gánh, không than — nhưng không dễ chịu nghe theo trong chuyện thường ngày.

Phu Thê ở Mão, Dậu (Vũ Sát) hoặc Thìn, Tuất (Sát độc thủ, xung Liêm Phủ) là Sát hãm. Dễ tranh quyền trong nhà, cãi to rồi im lặng nhiều ngày.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Phu Thê: người bạn đời cá tính mạnh, hợp nhau khi cùng một mục tiêu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Kỷ Hợi)

60/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm) · Thiên Khôi, Thai Phụ, Thiên Giải, Thiên Vu, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Thiên Cơ ở cung Huynh Đệ cho anh chị em lanh lợi, mỗi người một tài, nhưng ít khi ở gần nhau lâu: người đi học xa, người đi làm nơi khác, quan hệ giữ bằng điện thoại hơn là bữa cơm chung. Mức thân sơ thay đổi theo giai đoạn đời mà không vì giận nhau.

Anh em kém thuận hơn khi Huynh Đệ ở Dần hoặc Hợi, nơi Thiên Cơ hãm. Dễ bất đồng vì cách tính khác nhau, hoặc mỗi người lo phần mình mà ít khi hỏi han.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Huynh Đệ: vua có quân sư, anh em lanh lợi mà hay ở xa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Quý Tỵ)

53/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Thương

Thái Âm ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ yên tĩnh: bạn không đông, nhưng những người ở lại thì lâu năm; đồng nghiệp chu đáo, nhớ việc giùm mình; cấp dưới làm việc cẩn thận, ít khi để sót. Cung Nô Bộc ngày nay nên đọc là cung của bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, khách hàng — những người mình chọn chứ không phải ruột thịt.

Nô Bộc ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Bạn bè tốt bụng mà ít sức giúp, hoặc quan hệ nặng tình cảm nên khó nói chuyện công việc thẳng.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Nô Bộc: bạn không đông mà lâu năm, cộng sự chu đáo, nhớ việc giùm mình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Giáp Ngọ)

24/100

Chính tinh: Tham Lang (Hãm) · Kình Dương, Địa Không, Thiên Tài

Cung Thiên Di là mặt mình hiện ra ngoài xã hội: lúc đi xa, lúc ở chỗ đông người, lúc làm việc với người lạ. Tham Lang ở đây cho người được mến khi ra ngoài — biết bắt chuyện, nhớ tên, có duyên trong tiệc, trong hội.

Ở Tý, Ngọ, sao hãm một mình — câu *Tham cư Hợi Tý, danh vi phiếm thuỷ đào hoa* nói về đất này: đào hoa trôi trên nước, ra ngoài dễ cuốn theo cuộc vui. Ở Mão, Dậu (Tử Tham), ra ngoài hay được chiều, quen được đón như khách quý, nên dễ hụt hẫng khi môi trường mới không trải thảm sẵn.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Thiên Di: ra ngoài là gặp người, gặp mối ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 7 tháng 4 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tý, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Bình). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 7 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 23/5/2026 dương lịch — ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Giờ Tỵ ngày này là giờ Ất Tỵ.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Tật Ách; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Văn Xương tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.