Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Tỵ ngày 4 tháng 5 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 4 tháng 5 năm Bính Ngọ — dương lịch 18/6/2026 — có Mệnh an tại Tân Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Đắc) và Phá Quân (Vượng); Thân cư Phu Thê (Hợi). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý15
Huynh Đệ
Thiên Cơ (Đ) Quyền
Thiên PhúcThiên TrùThiên GiảiThiên KhốcThiên Hư
Mộ48
Tân Sửu5
Mệnh
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Quốc ẤnThiên Hình
Tử64
Canh Dần115
Phụ Mẫu
Vô chính diệu
Bệnh · Tuần43
Tân Mão105
Phúc Đức
Thiên Phủ (B)
Bát ToạĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Suy · Tuần54
Nhâm Thìn95
Điền Trạch
Thái Âm (H)
Đà LaĐịa KiếpPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Đế Vượng · Triệt35
Quý Tỵ85
Quan Lộc
Liêm Trinh (H) Kỵ
Tham Lang (H)
Lộc TồnThiên QuanVăn Xương KhoaThiên DiêuThiên YThiên VuPhá ToáiThiên Thọ
Lâm Quan · Triệt41
Giáp Ngọ75
Nô Bộc
Cự Môn (V)
Kình DươngĐịa KhôngHữu BậtÂm SátThiên Thương
Quan Đới47
Ất Mùi65
Thiên Di
Thiên Tướng (Đ)
Lưu HàPhong CáoThiên NguyệtÂn QuangThiên QuýThiên KhôngThiên TàiĐẩu Quân
Mộc Dục57
Bính Thân55
Tật Ách
Thiên Đồng (M) Lộc
Thiên Lương (V)
Hoả TinhLinh TinhTả PhùThiên MãCô ThầnThiên Sứ
Tràng Sinh65
Đinh Dậu45
Tài Bạch
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Thiên ViệtVăn KhúcHồng Loan
Dưỡng53
Mậu Tuất35
Tử Tức
Thái Dương (H)
Đường PhùHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Thai27
Kỷ Hợi25
Phu Thê · Thân
Vô chính diệu
Thiên KhôiThai PhụĐịa GiảiTam ThaiKiếp SátNguyệt Đức
Tuyệt42
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch18/6/2026 · giờ Tỵ
Âm lịch4/5 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờGiáp Ngọ · Quý Hợi · Đinh Tỵ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Sửu)

64/100

Chính tinh: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Quốc Ấn, Thiên Hình

Tử Vi

Tử Vi thủ Mệnh cho một người tự trọng, quen đứng ra gánh việc chung và được người khác giao việc mà không cần xin. Sức mạnh của sao này nằm ở dáng dấp và sự điềm tĩnh, không nằm ở tài vặt; chỗ yếu cũng từ đó mà ra: ngại hỏi han, đôi khi giữ thể diện hơn giữ lợi ích.

Theo bảng độ sáng của bộ máy lá số (phái Việt, sách Thái Thứ Lang), Tử Vi miếu ở Dần, Thân, Tỵ, Ngọ; vượng ở Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi. Mỗi vị trí có một bạn đồng cung riêng nên màu sắc rất khác nhau: - Dần, Thân — Tử Phủ, cả hai sao đều miếu, Thất Sát chiếu từ cung đối.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Mệnh: đế tinh thủ mệnh, quý ở người phò tá ›

Phá Quân

Phá Quân là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ, hoá khí là "hao". Chữ hao ấy không nên hiểu là mất mát đơn thuần: Phá Quân là người lính đi đầu phá trận, là sức đập bỏ cái cũ để có chỗ dựng cái mới.

Bảng độ sáng phái Việt cho Phá Quân miếu ở Tý, Ngọ; vượng ở Sửu, Mùi; đắc ở Thìn, Tuất. Mệnh ở Tý hoặc Ngọ, Phá Quân đứng một mình, đối cung là Liêm Trinh – Thiên Tướng.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Mệnh: người phá cũ dựng mới, đời nhiều khúc ngoặt tự chọn ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Kỷ Hợi)

42/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Khôi, Thai Phụ, Địa Giải, Tam Thai, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Bính Thân)

65/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Hoả Tinh, Linh Tinh, Tả Phù, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Tật Ách được các thầy Việt đọc nhẹ: ốm đau có, nhưng hay gặp thầy gặp thuốc, hồi phục được. Chỗ cần giữ thường đến từ tính cách hơn là từ thể chất — người Thiên Đồng ham ăn ngon, ngại vận động, nên cân nặng và đường huyết là thứ nên theo dõi từ sớm.

Tật Ách ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: như cách cục trên; tuổi già khá khoẻ. - Tý — Đồng Âm: cơ thể mềm, dễ tăng cân khi ít vận động; giữ ấm mùa lạnh. - Mão — đối Thái Âm miếu: nhịp ngủ tốt thì mọi thứ tốt. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: ít bệnh lớn, chủ yếu mệt do ăn uống thất thường.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tật Ách: sao giải ở cung bệnh, giữ cân nặng và nhịp ăn ngủ ›

Thiên Lương

Trong mười bốn chính tinh, Thiên Lương là sao được coi là hợp với cung Tật Ách hơn cả, vì bản chất của nó là giải ách. Toàn Thư đại ý coi Lương là sao chủ thọ, *hoá khí vi ấm* — khí của sao thành bóng che.

Tật Ách ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, cách "Thọ tinh nhập miếu": sách đọc là sức bền, sống thọ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tật Ách: sao giải ách, có chuyện thì gặp người giúp ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Ất Mùi)

57/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lưu Hà, Phong Cáo, Thiên Nguyệt, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không, Thiên Tài, Đẩu Quân

Thiên Di là cung của môi trường bên ngoài: đi xa, làm việc nơi khác, cách người lạ nhìn mình. Khi Thiên Tướng ở đây thì Phá Quân luôn thủ Mệnh — đó là cặp phải đọc cùng nhau, không đọc lẻ.

Đọc Thiên Di có Tướng phải đọc kèm độ sáng của Phá Quân ở Mệnh, vì hai sao này nhìn thẳng vào nhau. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): Mệnh là Phá Quân ở Ngọ hoặc Tý, nơi Phá Quân miếu — thế sách gọi *Anh tinh nhập miếu* (Phá Quân là "anh tinh").

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Thiên Di: Phá Quân thủ Mệnh, ra ngoài được nể và có người trao việc ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Mậu Tuất)

27/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Đường Phù, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Thái Dương ở cung Tử Tức cho con cái hoạt bát, cởi mở, thích được chú ý và được khen. Trẻ có cách này thường dạn dĩ, thích hoạt động tập thể, có khiếu đứng trước đám đông, và lớn lên hay làm những việc nhiều người thấy.

Tử Tức ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý thì Thái Dương hãm. Con vẫn có tính dương, nhưng tự tin dễ lung lay, cần được khích lệ nhiều hơn.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tử Tức: con hoạt bát, thích được thấy, cần một sân khấu nhỏ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 4 tháng 5 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Tử Vi (Đắc) và Phá Quân (Vượng). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 5 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 4 tháng 5 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/6/2026 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Giờ Tỵ ngày này là giờ Đinh Tỵ.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Tật Ách; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Văn Xương tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.