Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Tý ngày 18 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 18 tháng 8 năm Bính Ngọ — dương lịch 28/9/2026 — có Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là vô chính diệu, mượn Thiên Cơ (Miếu) và Cự Môn (Miếu) từ cung Thiên Di chiếu sang; Thân Mệnh đồng cung. Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý96
Điền Trạch
Vũ Khúc (V)
Thiên Phủ (M)
Thiên PhúcThiên TrùÂm SátThiên QuýThiên KhốcThiên Hư
Quan Đới63
Tân Sửu86
Quan Lộc
Thái Dương (Đ)
Thái Âm (Đ)
Quốc ẤnHoả Tinh
Mộc Dục53
Canh Dần76
Nô Bộc
Tham Lang (Đ)
Phong CáoĐịa GiảiÂn QuangThiên Thương
Tràng Sinh · Tuần49
Tân Mão66
Thiên Di
Thiên Cơ (M) Quyền
Cự Môn (M)
Linh TinhHữu BậtThiên GiảiĐào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Dưỡng · Tuần73
Nhâm Thìn56
Tật Ách
Tử Vi (V)
Thiên Tướng (V)
Đà LaVăn KhúcThiên HìnhTam ThaiPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên SứThiên La
Thai · Triệt56
Quý Tỵ46
Tài Bạch
Thiên Lương (H)
Lộc TồnThiên QuanPhá Toái
Tuyệt · Triệt40
Giáp Ngọ36
Tử Tức
Thất Sát (M)
Kình DươngThai Phụ
Mộ58
Ất Mùi26
Phu Thê
Vô chính diệu
Lưu HàThiên NguyệtThiên Không
Tử42
Bính Thân16
Huynh Đệ
Liêm Trinh (V) Kỵ
Thiên DiêuThiên YThiên MãCô Thần
Bệnh47
Đinh Dậu6
Mệnh · Thân
Vô chính diệu
Thiên ViệtHồng Loan
Suy61
Mậu Tuất116
Phụ Mẫu
Phá Quân (Đ)
Đường PhùVăn Xương KhoaBát ToạHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Đế Vượng66
Kỷ Hợi106
Phúc Đức
Thiên Đồng (Đ) Lộc
Thiên KhôiĐịa KiếpĐịa KhôngTả PhùThiên VuKiếp SátNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Lâm Quan60
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch28/9/2026 · giờ Tý
Âm lịch18/8 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờĐinh Dậu · Ất Tỵ · Bính Tý
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Đinh Dậu)

61/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Hồng Loan

Mệnh vô chính diệu là cung Mệnh không có sao nào trong mười bốn chính tinh. Phái Việt không gọi đó là "Mệnh trống" theo nghĩa thiếu thốn: người ta mượn đôi chính tinh ở cung xung chiếu — tức cung Thiên Di — đem về luận, chỉ nhớ rằng sao mượn như ánh trăng soi xuống mặt nước, có hình mà nhẹ lực hơn sao đóng thật. Vì thế người Mệnh trống thường mềm dẻo, dễ thích nghi, học nhanh cái của người khác, và lớn lên theo môi trường nhiều hơn người có một chính tinh làm trục.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Mệnh: mượn sao Thiên Di, người mềm dẻo và lớn lên theo môi trường ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Tân Mão)

73/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Giải, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thiên Cơ

Thiên Cơ ở cung Thiên Di cho người hay đi lại, hay đổi chỗ làm, chỗ ở, và thích nghi rất nhanh với môi trường mới. Ra ngoài, người này được quý vì khéo léo, hiểu chuyện, biết cách giải quyết việc cụ thể.

Thiên Di ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là nơi Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân là vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: ra ngoài có người đỡ, nhất là người lớn tuổi, người có học. - Mão, Dậu — Cự Cơ: ra ngoài giỏi đàm phán, thuyết phục; hợp nghề giao dịch. - Thân — Cơ Âm: đi xa thuận, nơi ở mới yên ổn, dễ hoà nhập. - Tỵ — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Hợi: người trầm mà ra ngoài khéo, được quý vì chu đáo. - Sửu, Mùi — soi về Mệnh Thiên Lương: người điềm đạm mà linh hoạt khi xa nhà. - Tý, Ngọ — soi về Mệnh Cự Môn vượng: như đã nói.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Thiên Di: sao động gặp cung động, đi nhiều và thích nghi nhanh ›

Cự Môn

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Dần, Cự Nhật vượng: ra ngoài được người nghe, hợp đi công tác, làm việc với đối tác nước ngoài, đứng lớp, đứng bục. Mệnh ở Thân trống mượn Cự Nhật chiếu về — câu *Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại* ở thế này được các thầy đọc là tiếng tăm nhờ ra ngoài mà có.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Mậu Tuất)

66/100

Chính tinh: Phá Quân (Đắc) · Đường Phù, Văn Xương, Bát Toạ, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu có Phá Quân sáng khi cung ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc), theo bảng phái Việt. Phụ Mẫu ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: cha mẹ dám làm, có thành tựu nhờ đổi mới.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Quý Tỵ)

40/100

Chính tinh: Thiên Lương (Hãm) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Phá Toái

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Tỵ, Hợi, Dậu thì Thiên Lương hãm. Tỵ Hợi, Lương một mình, Thiên Đồng xung chiếu: tiền đến theo đợt, có khi phải đi xa mới kiếm được, và tiêu cũng nhiều cho những chuyến đi.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tý ngày 18 tháng 8 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là vô chính diệu, mượn Thiên Cơ (Miếu) và Cự Môn (Miếu) từ cung Thiên Di chiếu sang. Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Tý đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 18 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/9/2026 dương lịch — ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Giờ Tý ngày này là giờ Bính Tý.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Thiên Di; Hoá Khoa: Văn Xương tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.