🏗️ Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 6 năm 1946
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 5 năm Bính Tuất (Giáp Ngọ); tháng 6 năm Bính Tuất (Ất Mùi).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
15 ngày đạt, xếp theo điểm
- Chủ nhật 30/06/194638 điểmÂm mùng 2 tháng 6 · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · tú Mão · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 38 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Mão — sách ghi nên: xây dựng (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 28/06/194635 điểmÂm 29 tháng 5 · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Lâu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bình không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- +6 Tú Lâu — sách ghi nên: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 08/06/194633 điểmÂm mùng 9 tháng 5 · ngày Quý Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Liễu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 33 điểm
- +30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- -8 Tú Liễu — sách ghi kiêng: chôn cất, xây đắp (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 18/06/194632 điểmÂm 19 tháng 5 · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 32 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 01/06/194631 điểmÂm mùng 2 tháng 5 · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 31 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Vị — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 05/06/194626 điểmÂm mùng 6 tháng 5 · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · tú Sâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 26 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Sâm — sách ghi nên: xây cất, trổ cửa, nhập học (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 20/06/194611 điểmÂm 21 tháng 5 · ngày Ất Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Đẩu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 11 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo (sao ngày)
- Chủ nhật 09/06/19468 điểmÂm mùng 10 tháng 5 · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · tú Tinh · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 8 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng (sao ngày)
- Chủ nhật 16/06/19468 điểmÂm 17 tháng 5 · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 8 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bình không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 23/06/19467 điểmÂm 24 tháng 5 · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Hư · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 7 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Sinh Khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 10/06/19464 điểmÂm 11 tháng 5 · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Trương · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 4 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà (sao ngày)
- -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc (sao ngày)
- -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- +6 Tú Trương — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 11/06/19464 điểmÂm 12 tháng 5 · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 4 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +4 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Sinh Khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Dực — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, xây cất (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 14/06/19462 điểmÂm 15 tháng 5 · ngày Kỷ Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Cang · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 2 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo (sao ngày)
- -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng (sao ngày)
- -8 Tú Cang — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 25/06/19461 điểmÂm 26 tháng 5 · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · tú Thất · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 1 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Kiến không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 24/06/19460 điểmÂm 25 tháng 5 · ngày Kỷ Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bế · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -8 Tú Nguy — sách ghi kiêng: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền (nhị thập bát tú)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Sát Chủ: 4 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
2/6 · Tam Nương3/6 · Sát Chủ4/6 · Dương Công, Nguyệt Kỵ6/6 · Tam Nương7/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử12/6 · Tam Nương13/6 · Nguyệt Kỵ15/6 · Sát Chủ17/6 · Tam Nương19/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử21/6 · Tam Nương22/6 · Nguyệt Kỵ26/6 · Tam Nương27/6 · Sát Chủ29/6 · Sát Chủ
Cùng tháng 6/1946, việc khác
💍 Cưới hỏi🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày động thổ, nên trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai; kỵ trực Kiến, Phá, Bình, Thu; đại kỵ Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1946 có ngày nào tốt cho động thổ, làm nhà?
Máy lọc được 15 ngày: 30/6/1946 (38 điểm), 28/6/1946 (35 điểm), 8/6/1946 (33 điểm), 18/6/1946 (32 điểm), 1/6/1946 (31 điểm), 5/6/1946 (26 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Sát Chủ 4 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.