🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 1 năm 1989
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 11 năm Mậu Thìn (Giáp Tý); tháng 12 năm Mậu Thìn (Ất Sửu).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Ba 31/01/1989100 điểmÂm 24 tháng Chạp · ngày Tân Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Mãn · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 100 điểm
- +30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
- +6 Sao Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 05/01/198985 điểmÂm 28 tháng Mười một · ngày Ất Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Kiến · tú Đẩu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 85 điểm
- +30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 15/01/198982 điểmÂm mùng 8 tháng Chạp · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Mão · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 82 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 01/01/198973 điểmÂm 24 tháng Mười một · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 73 điểm
- +30 Ngày Tân Dậu thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 19/01/198970 điểmÂm 12 tháng Chạp · ngày Kỷ Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Mãn · tú Tỉnh · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 70 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- Thứ Sáu 27/01/198960 điểmÂm 20 tháng Chạp · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Hai 09/01/198957 điểmÂm mùng 2 tháng Chạp · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 57 điểm
- +30 Ngày Kỷ Tỵ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 24/01/198956 điểmÂm 17 tháng Chạp · ngày Giáp Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Nguy · tú Dực · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 56 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Tư 18/01/198943 điểmÂm 11 tháng Chạp · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 16/01/198933 điểmÂm mùng 9 tháng Chạp · ngày Bính Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Tất · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 33 điểm
- +30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 22/01/198933 điểmÂm 15 tháng Chạp · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Tinh · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 33 điểm
- +30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 26/01/198931 điểmÂm 19 tháng Chạp · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 31 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 17/01/198922 điểmÂm mùng 10 tháng Chạp · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 22 điểm
- +30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Hai 02/01/198920 điểmÂm 25 tháng Mười một · ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · tú Tâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 20 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Ba 03/01/19892 điểmÂm 26 tháng Mười một · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 2 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 28/01/19890 điểmÂm 21 tháng Chạp · ngày Mậu Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Đê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày
4/1 · Tam Nương6/1 · Sát Chủ7/1 · Thọ Tử8/1 · Sát Chủ10/1 · Tam Nương11/1 · Trực Phá (Nguyệt Phá)12/1 · Nguyệt Kỵ13/1 · Thọ Tử14/1 · Tam Nương20/1 · Sát Chủ, Tam Nương21/1 · Nguyệt Kỵ23/1 · Trực Phá (Nguyệt Phá)25/1 · Tam Nương, Thọ Tử29/1 · Tam Nương30/1 · Nguyệt Kỵ
Cùng tháng 1/1989, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày "khai trương, mở kho", nên trực Mãn, Thành, Khai.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1989 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?
Máy lọc được 16 ngày: 31/1/1989 (100 điểm), 5/1/1989 (85 điểm), 15/1/1989 (82 điểm), 1/1/1989 (73 điểm), 19/1/1989 (70 điểm), 27/1/1989 (60 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.