🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 10 năm 1952
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 8 năm Nhâm Thìn (Kỷ Dậu); tháng 9 năm Nhâm Thìn (Canh Tuất).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Hai 20/10/195267 điểmÂm mùng 2 tháng 9 · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 67 điểm
- +30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 29/10/195266 điểmÂm 11 tháng 9 · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 66 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 03/10/195255 điểmÂm 15 tháng 8 · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 55 điểm
- +30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 17/10/195242 điểmÂm 29 tháng 8 · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 42 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- Chủ nhật 12/10/195237 điểmÂm 24 tháng 8 · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 30/10/195234 điểmÂm 12 tháng 9 · ngày Kỷ Dậu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Bế · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 34 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 26/10/195231 điểmÂm mùng 8 tháng 9 · ngày Ất Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Nguy · tú Phòng · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 31 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 24/10/195230 điểmÂm mùng 6 tháng 9 · ngày Quý Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 30 điểm
- +30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 05/10/195229 điểmÂm 17 tháng 8 · ngày Giáp Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bế · tú Hư · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 29 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -8 Tú Hư — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương (nhị thập bát tú)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Năm 09/10/195221 điểmÂm 21 tháng 8 · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · tú Khuê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 21 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -8 Tú Khuê — sách ghi kiêng: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 19/10/195221 điểmÂm mùng 1 tháng 9 · ngày Mậu Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 21 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- Thứ Bảy 18/10/195216 điểmÂm 30 tháng 8 · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Liễu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 16 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 07/10/195215 điểmÂm 19 tháng 8 · ngày Bính Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Trừ · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 15 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Thứ Tư 22/10/19521 điểmÂm mùng 4 tháng 9 · ngày Tân Sửu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bình · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 1 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 28/10/19520 điểmÂm mùng 10 tháng 9 · ngày Đinh Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Thu · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 14/10/19520 điểmÂm 26 tháng 8 · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Nguy · tú Chủy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 7 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/10 · Tam Nương2/10 · Nguyệt Kỵ4/10 · Thọ Tử6/10 · Tam Nương8/10 · Sát Chủ10/10 · Tam Nương11/10 · Nguyệt Kỵ13/10 · Trực Phá (Nguyệt Phá)15/10 · Dương Công, Tam Nương16/10 · Thọ Tử21/10 · Tam Nương23/10 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử25/10 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương27/10 · Sát Chủ31/10 · Tam Nương
Cùng tháng 10/1952, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày "khai trương, mở kho", nên trực Mãn, Thành, Khai.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1952 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?
Máy lọc được 16 ngày: 20/10/1952 (67 điểm), 29/10/1952 (66 điểm), 3/10/1952 (55 điểm), 17/10/1952 (42 điểm), 12/10/1952 (37 điểm), 30/10/1952 (34 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 7 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.