🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 3 năm 1990
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 16 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 2 năm Canh Ngọ (Kỷ Mão); tháng 3 năm Canh Ngọ (Canh Thìn).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
15 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Sáu 02/03/199071 điểmÂm mùng 6 tháng 2 · ngày Bính Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · tú Ngưu · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 71 điểm
- +30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 11/03/199061 điểmÂm 15 tháng 2 · ngày Ất Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Mão · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 61 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 26/03/199061 điểmÂm 30 tháng 2 · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Tâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 61 điểm
- +30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- Thứ Ba 06/03/199060 điểmÂm mùng 10 tháng 2 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Thất · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài (sao ngày)
- Thứ Ba 13/03/199050 điểmÂm 17 tháng 2 · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 50 điểm
- +30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 27/03/199048 điểmÂm mùng 1 tháng 3 · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 48 điểm
- +30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 28/03/199046 điểmÂm mùng 2 tháng 3 · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 46 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 15/03/199043 điểmÂm 19 tháng 2 · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Tỉnh · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 05/03/199037 điểmÂm mùng 9 tháng 2 · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +30 Ngày Kỷ Tỵ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Ba 20/03/199037 điểmÂm 24 tháng 2 · ngày Giáp Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Dực · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Chủ nhật 25/03/199023 điểmÂm 29 tháng 2 · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 23 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 17/03/199022 điểmÂm 21 tháng 2 · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · tú Liễu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 22 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Năm 08/03/19907 điểmÂm 12 tháng 2 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 7 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Khuê — sách ghi kiêng: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng (nhị thập bát tú)
- Thứ Sáu 30/03/19905 điểmÂm mùng 4 tháng 3 · ngày Giáp Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 5 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Năm 22/03/19900 điểmÂm 26 tháng 2 · ngày Bính Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
16 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Nguyệt Kỵ: 4 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/3 · Nguyệt Kỵ3/3 · Tam Nương4/3 · Thọ Tử7/3 · Dương Công9/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương10/3 · Nguyệt Kỵ12/3 · Sát Chủ14/3 · Tam Nương16/3 · Thọ Tử18/3 · Tam Nương19/3 · Nguyệt Kỵ21/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)23/3 · Tam Nương24/3 · Sát Chủ29/3 · Tam Nương31/3 · Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
Cùng tháng 3/1990, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày "khai trương, mở kho", nên trực Mãn, Thành, Khai.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1990 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?
Máy lọc được 15 ngày: 2/3/1990 (71 điểm), 11/3/1990 (61 điểm), 26/3/1990 (61 điểm), 6/3/1990 (60 điểm), 13/3/1990 (50 điểm), 27/3/1990 (48 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 16 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 4 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.