🎊 Ngày tốt khai trương, mở hàng tháng 3 năm 2010
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 16 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 1 năm Canh Dần (Mậu Dần); tháng 2 năm Canh Dần (Kỷ Mão).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
15 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Hai 15/03/201077 điểmÂm 30 tháng Giêng · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Tất · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 77 điểm
- +30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Tư 10/03/201076 điểmÂm 25 tháng Giêng · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 76 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 17/03/201064 điểmÂm mùng 2 tháng 2 · ngày Bính Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 64 điểm
- +30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 21/03/201060 điểmÂm mùng 6 tháng 2 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Tinh · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài (sao ngày)
- Thứ Ba 16/03/201053 điểmÂm mùng 1 tháng 2 · ngày Ất Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 53 điểm
- +30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 30/03/201049 điểmÂm 15 tháng 2 · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 49 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 06/03/201035 điểmÂm 21 tháng Giêng · ngày Ất Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Nữ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Ba 02/03/201030 điểmÂm 17 tháng Giêng · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thu · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 30 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Vĩ — sách ghi nên: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 11/03/201025 điểmÂm 26 tháng Giêng · ngày Canh Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 25 điểm
- +30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -8 Tú Khuê — sách ghi kiêng: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 14/03/201025 điểmÂm 29 tháng Giêng · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · tú Mão · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 25 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 09/03/201024 điểmÂm 24 tháng Giêng · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · tú Thất · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 24 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 04/03/201021 điểmÂm 19 tháng Giêng · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Đẩu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 21 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 23/03/201015 điểmÂm mùng 8 tháng 2 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Dực · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 15 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 25/03/201015 điểmÂm mùng 10 tháng 2 · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 15 điểm
- +30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng (sao ngày)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Sáu 05/03/201013 điểmÂm 20 tháng Giêng · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Ngưu · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 13 điểm
- +30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
- -5 Giáp bất khai thương — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
16 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Thọ Tử: 4 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/3 · Thọ Tử3/3 · Tam Nương7/3 · Tam Nương8/3 · Nguyệt Kỵ, Sát Chủ12/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương13/3 · Thọ Tử18/3 · Tam Nương19/3 · Thọ Tử20/3 · Nguyệt Kỵ22/3 · Tam Nương24/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)26/3 · Dương Công27/3 · Sát Chủ28/3 · Tam Nương29/3 · Nguyệt Kỵ31/3 · Thọ Tử
Cùng tháng 3/2010, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày "khai trương, mở kho", nên trực Mãn, Thành, Khai.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2010 có ngày nào tốt cho khai trương, mở hàng?
Máy lọc được 15 ngày: 15/3/2010 (77 điểm), 10/3/2010 (76 điểm), 17/3/2010 (64 điểm), 21/3/2010 (60 điểm), 16/3/2010 (53 điểm), 30/3/2010 (49 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 16 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Thọ Tử 4 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.