✍️ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch tháng 2 năm 1955
Máy xét đủ 28 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 13 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 1 năm Ất Mùi (Mậu Dần); tháng 2 năm Ất Mùi (Kỷ Mão).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
13 ngày đạt, xếp theo điểm
- Chủ nhật 27/02/195585 điểmÂm mùng 6 tháng 2 · ngày Kỷ Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Mão · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 85 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 20/02/195581 điểmÂm 28 tháng Giêng · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · tú Hư · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 81 điểm
- +30 Ngày Nhâm Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 08/02/195570 điểmÂm 16 tháng Giêng · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · tú Dực · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 70 điểm
- +30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 23/02/195567 điểmÂm mùng 2 tháng 2 · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 67 điểm
- +30 Ngày Ất Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 22/02/195560 điểmÂm mùng 1 tháng 2 · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · tú Thất · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Bảy 12/02/195546 điểmÂm 20 tháng Giêng · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · tú Đê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 46 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 11/02/195545 điểmÂm 19 tháng Giêng · ngày Quý Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 45 điểm
- +30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Thứ Hai 21/02/195528 điểmÂm 29 tháng Giêng · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 28 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 02/02/195519 điểmÂm mùng 10 tháng Giêng · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 19 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 09/02/195518 điểmÂm 17 tháng Giêng · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 18 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 25/02/195514 điểmÂm mùng 4 tháng 2 · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 14 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Hai 07/02/195512 điểmÂm 15 tháng Giêng · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thu · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 12 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 17/02/19550 điểmÂm 25 tháng Giêng · ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 4 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/2 · Sát Chủ3/2 · Trực Phá (Nguyệt Phá)4/2 · Trực Phá (Nguyệt Phá)5/2 · Dương Công, Tam Nương6/2 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử10/2 · Tam Nương13/2 · Sát Chủ14/2 · Tam Nương15/2 · Nguyệt Kỵ16/2 · Trực Phá (Nguyệt Phá)18/2 · Thọ Tử19/2 · Tam Nương24/2 · Tam Nương, Thọ Tử26/2 · Nguyệt Kỵ28/2 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương
Cùng tháng 2/1955, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày lập khế ước giao dịch, nên Thiên Đức, Nguyệt Đức, trực Chấp, Thành; rất kỵ Trường Đoản Tinh.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1955 có ngày nào tốt cho ký hợp đồng, giao dịch?
Máy lọc được 13 ngày: 27/2/1955 (85 điểm), 20/2/1955 (81 điểm), 8/2/1955 (70 điểm), 23/2/1955 (67 điểm), 22/2/1955 (60 điểm), 12/2/1955 (46 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 4 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.