✍️ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch tháng 7 năm 2011
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 16 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 6 năm Tân Mão (Ất Mùi); tháng 7 năm Tân Mão (Bính Thân).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
15 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Năm 28/07/201182 điểmÂm 28 tháng 6 · ngày Giáp Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 82 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +8 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 11/07/201158 điểmÂm 11 tháng 6 · ngày Đinh Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thành · tú Trương · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 58 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 19/07/201149 điểmÂm 19 tháng 6 · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 49 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 20/07/201147 điểmÂm 20 tháng 6 · ngày Bính Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · tú Cơ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 47 điểm
- +30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Sáu 15/07/201145 điểmÂm 15 tháng 6 · ngày Tân Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 45 điểm
- +30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Thứ Sáu 08/07/201142 điểmÂm mùng 8 tháng 6 · ngày Giáp Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · tú Quỷ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 42 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +8 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +8 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 16/07/201140 điểmÂm 16 tháng 6 · ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · tú Đê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 04/07/201137 điểmÂm mùng 4 tháng 6 · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · tú Tất · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 25/07/201136 điểmÂm 25 tháng 6 · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Chủ nhật 10/07/201131 điểmÂm mùng 10 tháng 6 · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 31 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 01/07/201118 điểmÂm mùng 1 tháng 6 · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 18 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Ba 12/07/201118 điểmÂm 12 tháng 6 · ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 24/07/201118 điểmÂm 24 tháng 6 · ngày Canh Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · tú Hư · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 17/07/201111 điểmÂm 17 tháng 6 · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 11 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 29/07/20110 điểmÂm 29 tháng 6 · ngày Ất Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · tú Lâu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
16 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Dương Công: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày
2/7 · Thọ Tử3/7 · Dương Công, Tam Nương5/7 · Nguyệt Kỵ6/7 · Sát Chủ7/7 · Tam Nương9/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá)13/7 · Tam Nương14/7 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử18/7 · Sát Chủ, Tam Nương21/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá)22/7 · Tam Nương23/7 · Nguyệt Kỵ26/7 · Thọ Tử27/7 · Tam Nương30/7 · Sát Chủ31/7 · Dương Công
Cùng tháng 7/2011, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày lập khế ước giao dịch, nên Thiên Đức, Nguyệt Đức, trực Chấp, Thành; rất kỵ Trường Đoản Tinh.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2011 có ngày nào tốt cho ký hợp đồng, giao dịch?
Máy lọc được 15 ngày: 28/7/2011 (82 điểm), 11/7/2011 (58 điểm), 19/7/2011 (49 điểm), 20/7/2011 (47 điểm), 15/7/2011 (45 điểm), 8/7/2011 (42 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 16 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Dương Công 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.