✍️ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch tháng 7 năm 2032
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 14 ngày đạt, 17 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 5 năm Nhâm Tý (Bính Ngọ); tháng 6 năm Nhâm Tý (Đinh Mùi).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
14 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Năm 08/07/203285 điểmÂm mùng 2 tháng 6 · ngày Ất Mão · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thành · tú Tỉnh · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 85 điểm
- +30 Ngày Ất Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 07/07/203263 điểmÂm mùng 1 tháng 6 · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Nguy · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 63 điểm
- +30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +8 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +8 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Năm 22/07/203255 điểmÂm 16 tháng 6 · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Đẩu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 55 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Thứ Hai 12/07/203251 điểmÂm mùng 6 tháng 6 · ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 51 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 14/07/203251 điểmÂm mùng 8 tháng 6 · ngày Tân Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · tú Chẩn · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 51 điểm
- +30 Ngày Tân Dậu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 16/07/203249 điểmÂm mùng 10 tháng 6 · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 49 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 10/07/203243 điểmÂm mùng 4 tháng 6 · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Liễu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 17/07/203242 điểmÂm 11 tháng 6 · ngày Giáp Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · tú Đê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 42 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +8 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +8 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 25/07/203240 điểmÂm 19 tháng 6 · ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · tú Hư · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 21/07/203218 điểmÂm 15 tháng 6 · ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 31/07/203218 điểmÂm 25 tháng 6 · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Nguy · tú Vị · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 18 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 02/07/203217 điểmÂm 25 tháng 5 · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Lâu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 17 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Hai 26/07/203211 điểmÂm 20 tháng 6 · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · tú Nguy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 11 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Bảy 03/07/20321 điểmÂm 26 tháng 5 · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · tú Vị · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 1 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
17 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 4 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/7 · Sát Chủ4/7 · Tam Nương5/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử6/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá)9/7 · Dương Công, Tam Nương11/7 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử13/7 · Tam Nương15/7 · Sát Chủ18/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá)19/7 · Tam Nương20/7 · Nguyệt Kỵ23/7 · Thọ Tử24/7 · Tam Nương27/7 · Sát Chủ28/7 · Tam Nương29/7 · Nguyệt Kỵ30/7 · Trực Phá (Nguyệt Phá)
Cùng tháng 7/2032, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày lập khế ước giao dịch, nên Thiên Đức, Nguyệt Đức, trực Chấp, Thành; rất kỵ Trường Đoản Tinh.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2032 có ngày nào tốt cho ký hợp đồng, giao dịch?
Máy lọc được 14 ngày: 8/7/2032 (85 điểm), 7/7/2032 (63 điểm), 22/7/2032 (55 điểm), 12/7/2032 (51 điểm), 14/7/2032 (51 điểm), 16/7/2032 (49 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 17 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 4 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.