🚗 Ngày tốt mua xe, nhận xe tháng 12 năm 2001

Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 17 ngày đạt, 14 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 10 năm Tân Tỵ (Kỷ Hợi); tháng 11 năm Tân Tỵ (Canh Tý).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của người đứng tên xe

17 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm mùng 10 tháng Mười một · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Nguy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 72 điểm
    • +30 Ngày Tân Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +5 Trực Thu hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 19 tháng 10 · ngày Canh Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Trừ · tú Tất · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 54 điểm
    • +30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
  • Âm 24 tháng 10 · ngày Ất Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · tú Liễu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 51 điểm
    • +30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 2 tháng Mười một · ngày Quý Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Trừ · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 49 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 9 tháng Mười một · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · tú Hư · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 48 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
  • Âm 26 tháng 10 · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Nguy · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 44 điểm
    • +30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm mùng 1 tháng Mười một · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Đê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 40 điểm
    • +30 Ngày Nhâm Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
    • -10 Sao Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
  • Âm 29 tháng 10 · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 28 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm mùng 6 tháng Mười một · ngày Đinh Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Đẩu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 20 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
    • +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
  • Âm 17 tháng Mười một · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 17 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 20 tháng 10 · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 16 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng Mười một · ngày Kỷ Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 13 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 30 tháng 10 · ngày Tân Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Bế · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 8 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
  • Âm 11 tháng Mười một · ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm 17 tháng 10 · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế · tú Vị · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 21 tháng 10 · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 12 tháng Mười một · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)

Cùng tháng 12/2001, việc khác

💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🕯️ An táng, cải táng

Sách cổ không có mục mua xe. Công cụ ghép hai mục gần nhất của Ngọc Hạp bản Việt: "mua sản vật quan trọng" (18 ngày, trực Định, Thành) và "mua ngựa" (7 ngày) — con ngựa là phương tiện đi lại của người xưa.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2001 có ngày nào tốt cho mua xe, nhận xe?

Máy lọc được 17 ngày: 24/12/2001 (72 điểm), 3/12/2001 (54 điểm), 8/12/2001 (51 điểm), 16/12/2001 (49 điểm), 23/12/2001 (48 điểm), 10/12/2001 (44 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 14 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.