🚗 Ngày tốt mua xe, nhận xe tháng 3 năm 2069
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 13 ngày đạt, 18 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 2 năm Kỷ Sửu (Đinh Mão); tháng 3 năm Kỷ Sửu (Mậu Thìn).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
13 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Ba 12/03/206979 điểmÂm 20 tháng 2 · ngày Tân Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 79 điểm
- +30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 16/03/206960 điểmÂm 24 tháng 2 · ngày Ất Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 23/03/206944 điểmÂm mùng 1 tháng 3 · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 44 điểm
- +30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Tư 20/03/206943 điểmÂm 28 tháng 2 · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 08/03/206940 điểmÂm 16 tháng 2 · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 02/03/206932 điểmÂm mùng 10 tháng 2 · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Nguy · tú Liễu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 32 điểm
- +30 Ngày Tân Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
- Thứ Hai 18/03/206930 điểmÂm 26 tháng 2 · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 30 điểm
- +30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 11/03/206924 điểmÂm 19 tháng 2 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Tâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 24 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Hai 04/03/206920 điểmÂm 12 tháng 2 · ngày Quý Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thu · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 20 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Thu hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Năm 07/03/206917 điểmÂm 15 tháng 2 · ngày Bính Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · tú Giác · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 17 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- Thứ Tư 13/03/20697 điểmÂm 21 tháng 2 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 7 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 22/03/20697 điểmÂm 30 tháng 2 · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 7 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Bảy 30/03/20690 điểmÂm mùng 8 tháng 3 · ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Khai · tú Liễu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
18 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Dương Công: 2 ngày
1/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)3/3 · Dương Công5/3 · Sát Chủ, Tam Nương6/3 · Nguyệt Kỵ9/3 · Thọ Tử10/3 · Tam Nương14/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương15/3 · Nguyệt Kỵ17/3 · Sát Chủ19/3 · Tam Nương21/3 · Thọ Tử24/3 · Sát Chủ25/3 · Tam Nương26/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)27/3 · Nguyệt Kỵ28/3 · Thọ Tử29/3 · Tam Nương31/3 · Dương Công
Cùng tháng 3/2069, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🕯️ An táng, cải táng
Sách cổ không có mục mua xe. Công cụ ghép hai mục gần nhất của Ngọc Hạp bản Việt: "mua sản vật quan trọng" (18 ngày, trực Định, Thành) và "mua ngựa" (7 ngày) — con ngựa là phương tiện đi lại của người xưa.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2069 có ngày nào tốt cho mua xe, nhận xe?
Máy lọc được 13 ngày: 12/3/2069 (79 điểm), 16/3/2069 (60 điểm), 23/3/2069 (44 điểm), 20/3/2069 (43 điểm), 8/3/2069 (40 điểm), 2/3/2069 (32 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 18 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Dương Công 2 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.