🚗 Ngày tốt mua xe, nhận xe tháng 5 năm 2038
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày đạt, 13 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 3 năm Mậu Ngọ (Bính Thìn); tháng 4 năm Mậu Ngọ (Đinh Tỵ).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
18 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Tư 05/05/203863 điểmÂm mùng 2 tháng 4 · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 63 điểm
- +30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- Thứ Bảy 15/05/203855 điểmÂm 12 tháng 4 · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bế · tú Đê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 55 điểm
- +30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 18/05/203855 điểmÂm 15 tháng 4 · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 55 điểm
- +30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Hai 24/05/203838 điểmÂm 21 tháng 4 · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 38 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Chủ nhật 09/05/203836 điểmÂm mùng 6 tháng 4 · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
- Thứ Bảy 29/05/203836 điểmÂm 26 tháng 4 · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
- Thứ Tư 12/05/203835 điểmÂm mùng 9 tháng 4 · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người (sao ngày)
- Thứ Bảy 01/05/203834 điểmÂm 28 tháng 3 · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · tú Vị · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 34 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Sáu 07/05/203826 điểmÂm mùng 4 tháng 4 · ngày Giáp Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 26 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- Thứ Hai 31/05/203826 điểmÂm 28 tháng 4 · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · tú Tất · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 26 điểm
- +30 Ngày Mậu Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 27/05/203825 điểmÂm 24 tháng 4 · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bế · tú Khuê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 25 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 11/05/203823 điểmÂm mùng 8 tháng 4 · ngày Mậu Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Nguy · tú Dực · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 23 điểm
- +30 Ngày Mậu Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 23/05/203823 điểmÂm 20 tháng 4 · ngày Canh Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Nguy · tú Hư · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 23 điểm
- +30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 03/05/203820 điểmÂm 30 tháng 3 · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 20 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Năm 20/05/203817 điểmÂm 17 tháng 4 · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Định · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 17 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Đẩu — sách ghi nên: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 19/05/203812 điểmÂm 16 tháng 4 · ngày Bính Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 12 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 13/05/20384 điểmÂm mùng 10 tháng 4 · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thu · tú Giác · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 4 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +5 Trực Thu hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 02/05/20383 điểmÂm 29 tháng 3 · ngày Kỷ Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Bế · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
13 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
4/5 · Thọ Tử6/5 · Tam Nương8/5 · Nguyệt Kỵ10/5 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Tam Nương14/5 · Sát Chủ16/5 · Tam Nương, Thọ Tử17/5 · Nguyệt Kỵ21/5 · Tam Nương22/5 · Trực Phá (Nguyệt Phá)25/5 · Tam Nương26/5 · Nguyệt Kỵ, Sát Chủ28/5 · Thọ Tử30/5 · Tam Nương
Cùng tháng 5/2038, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🕯️ An táng, cải táng
Sách cổ không có mục mua xe. Công cụ ghép hai mục gần nhất của Ngọc Hạp bản Việt: "mua sản vật quan trọng" (18 ngày, trực Định, Thành) và "mua ngựa" (7 ngày) — con ngựa là phương tiện đi lại của người xưa.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2038 có ngày nào tốt cho mua xe, nhận xe?
Máy lọc được 18 ngày: 5/5/2038 (63 điểm), 15/5/2038 (55 điểm), 18/5/2038 (55 điểm), 24/5/2038 (38 điểm), 9/5/2038 (36 điểm), 29/5/2038 (36 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 13 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.