🏠 Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới tháng 12 năm 2068
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 14 ngày đạt, 17 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 11 năm Mậu Tý (Giáp Tý); tháng 12 năm Mậu Tý (Ất Sửu).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
14 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Hai 31/12/206861 điểmÂm mùng 8 tháng Chạp · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · tú Tất · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 61 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 19/12/206851 điểmÂm 25 tháng Mười một · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 51 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Hai 24/12/206843 điểmÂm mùng 1 tháng Chạp · ngày Quý Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 25/12/206843 điểmÂm mùng 2 tháng Chạp · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · tú Thất · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 43 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Ba 11/12/206840 điểmÂm 17 tháng Mười một · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Dực · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Chủ nhật 23/12/206840 điểmÂm 29 tháng Mười một · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Hư · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Thứ Hai 03/12/206836 điểmÂm mùng 9 tháng Mười một · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 06/12/206830 điểmÂm 12 tháng Mười một · ngày Ất Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 30 điểm
- +30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Năm 20/12/206827 điểmÂm 26 tháng Mười một · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 27 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 22/12/206823 điểmÂm 28 tháng Mười một · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 23 điểm
- +30 Ngày Tân Hợi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Chủ nhật 09/12/206820 điểmÂm 15 tháng Mười một · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 20 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Ba 18/12/20683 điểmÂm 24 tháng Mười một · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 3 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 05/12/20680 điểmÂm 11 tháng Mười một · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Nguy · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Hai 10/12/20680 điểmÂm 16 tháng Mười một · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
17 ngày bị loại
Tam Nương: 7 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/12 · Sát Chủ, Tam Nương2/12 · Thọ Tử4/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)7/12 · Tam Nương8/12 · Nguyệt Kỵ12/12 · Tam Nương13/12 · Sát Chủ14/12 · Thọ Tử15/12 · Dương Công16/12 · Tam Nương17/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ21/12 · Tam Nương26/12 · Tam Nương27/12 · Sát Chủ28/12 · Nguyệt Kỵ29/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)30/12 · Tam Nương
Cùng tháng 12/2068, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 21 ngày về nhà mới; bảng trực ghi Chấp "xấu với di chuyển".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2068 có ngày nào tốt cho nhập trạch, về nhà mới?
Máy lọc được 14 ngày: 31/12/2068 (61 điểm), 19/12/2068 (51 điểm), 24/12/2068 (43 điểm), 25/12/2068 (43 điểm), 11/12/2068 (40 điểm), 23/12/2068 (40 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 17 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 7 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.