🏠 Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới tháng 3 năm 2025

Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 16 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 2 năm Ất Tỵ (Kỷ Mão); tháng 3 năm Ất Tỵ (Canh Thìn).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của chủ nhà

15 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm 28 tháng 2 · ngày Ất Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 75 điểm
    • +30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 10 tháng 2 · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 72 điểm
    • +30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
  • Âm 16 tháng 2 · ngày Quý Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 48 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 15 tháng 2 · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 45 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 12 tháng 2 · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 43 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng 2 · ngày Ất Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 33 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 20 tháng 2 · ngày Đinh Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 33 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 26 tháng 2 · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · tú Chủy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 28 điểm
    • +30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
  • Âm 24 tháng 2 · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 27 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 4 tháng 2 · ngày Tân Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 25 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 19 tháng 2 · ngày Bính Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Thất · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 12 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
  • Âm mùng 2 tháng 2 · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · tú Liễu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 9 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
  • Âm 17 tháng 2 · ngày Giáp Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Hư · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 6 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 29 tháng 2 · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 6 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 2 tháng 3 · ngày Mậu Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)

Cùng tháng 3/2025, việc khác

💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng

Ngọc Hạp bản Việt: 21 ngày về nhà mới; bảng trực ghi Chấp "xấu với di chuyển".

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2025 có ngày nào tốt cho nhập trạch, về nhà mới?

Máy lọc được 15 ngày: 27/3/2025 (75 điểm), 9/3/2025 (72 điểm), 15/3/2025 (48 điểm), 14/3/2025 (45 điểm), 11/3/2025 (43 điểm), 7/3/2025 (33 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 16 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 7 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 4 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.