🏠 Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới tháng 4 năm 2042
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 2 nhuận năm Nhâm Tuất (Quý Mão); tháng 3 năm Nhâm Tuất (Giáp Thìn).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
15 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Năm 10/04/204275 điểmÂm 20 tháng 2 (nhuận) · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · tú Giác · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 75 điểm
- +30 Ngày Mậu Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Tư 02/04/204272 điểmÂm 12 tháng 2 (nhuận) · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 72 điểm
- +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 25/04/204271 điểmÂm mùng 6 tháng 3 · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 71 điểm
- +30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Tư 09/04/204248 điểmÂm 19 tháng 2 (nhuận) · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Thu · tú Chẩn · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 48 điểm
- +30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 15/04/204248 điểmÂm 25 tháng 2 (nhuận) · ngày Quý Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Bình · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 48 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 29/04/204240 điểmÂm mùng 10 tháng 3 · ngày Đinh Dậu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Chủy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 14/04/204237 điểmÂm 24 tháng 2 (nhuận) · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · tú Tâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 37 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 11/04/204228 điểmÂm 21 tháng 2 (nhuận) · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 28 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 16/04/204226 điểmÂm 26 tháng 2 (nhuận) · ngày Giáp Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 26 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 20/04/204223 điểmÂm mùng 1 tháng 3 · ngày Mậu Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · tú Hư · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 23 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Bảy 05/04/20422 điểmÂm 15 tháng 2 (nhuận) · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · tú Liễu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 2 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 07/04/20420 điểmÂm 17 tháng 2 (nhuận) · ngày Ất Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Bảy 19/04/20420 điểmÂm 29 tháng 2 (nhuận) · ngày Đinh Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Hai 21/04/20420 điểmÂm mùng 2 tháng 3 · ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thu · tú Nguy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 23/04/20420 điểmÂm mùng 4 tháng 3 · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Bế · tú Bích · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Dương Công: 2 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Thọ Tử: 1 ngày
1/4 · Dương Công3/4 · Tam Nương4/4 · Nguyệt Kỵ6/4 · Trực Phá (Nguyệt Phá)8/4 · Sát Chủ, Tam Nương12/4 · Tam Nương, Thọ Tử13/4 · Nguyệt Kỵ17/4 · Tam Nương18/4 · Trực Phá (Nguyệt Phá)22/4 · Tam Nương24/4 · Nguyệt Kỵ26/4 · Tam Nương27/4 · Sát Chủ28/4 · Dương Công30/4 · Trực Phá (Nguyệt Phá)
Cùng tháng 4/2042, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 21 ngày về nhà mới; bảng trực ghi Chấp "xấu với di chuyển".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2042 có ngày nào tốt cho nhập trạch, về nhà mới?
Máy lọc được 15 ngày: 10/4/2042 (75 điểm), 2/4/2042 (72 điểm), 25/4/2042 (71 điểm), 9/4/2042 (48 điểm), 15/4/2042 (48 điểm), 29/4/2042 (40 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Dương Công 2 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Thọ Tử 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.