🏠 Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới tháng 6 năm 2047
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 14 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 5 năm Đinh Mão (Bính Ngọ); tháng 5 nhuận năm Đinh Mão (Bính Ngọ).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Bảy 08/06/204764 điểmÂm 15 tháng 5 · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Nữ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 64 điểm
- +30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 30/06/204764 điểmÂm mùng 8 tháng 5 (nhuận) · ngày Ất Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 64 điểm
- +30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Chủ nhật 09/06/204760 điểmÂm 16 tháng 5 · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Hư · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Giáp Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 21/06/204760 điểmÂm 28 tháng 5 · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Quỷ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Bính Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 18/06/204758 điểmÂm 25 tháng 5 · ngày Quý Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 58 điểm
- +30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 02/06/204757 điểmÂm mùng 9 tháng 5 · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 57 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 26/06/204748 điểmÂm mùng 4 tháng 5 (nhuận) · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Chẩn · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 48 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 19/06/204736 điểmÂm 26 tháng 5 · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 36 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 14/06/204735 điểmÂm 21 tháng 5 · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Lâu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 22/06/204730 điểmÂm 29 tháng 5 · ngày Đinh Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bế · tú Liễu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 30 điểm
- +30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Hai 24/06/204729 điểmÂm mùng 2 tháng 5 (nhuận) · ngày Kỷ Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 29 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- Chủ nhật 23/06/204727 điểmÂm mùng 1 tháng 5 (nhuận) · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · tú Tinh · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 27 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 12/06/204723 điểmÂm 19 tháng 5 · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 23 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Hai 10/06/20470 điểmÂm 17 tháng 5 · ngày Ất Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bế · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Sáu 28/06/20470 điểmÂm mùng 6 tháng 5 (nhuận) · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Hai 03/06/20470 điểmÂm mùng 10 tháng 5 · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · tú Tâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
14 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Sát Chủ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/6 · Sát Chủ4/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá)5/6 · Thọ Tử6/6 · Tam Nương7/6 · Nguyệt Kỵ11/6 · Tam Nương13/6 · Sát Chủ15/6 · Tam Nương16/6 · Nguyệt Kỵ17/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử20/6 · Tam Nương25/6 · Sát Chủ, Tam Nương27/6 · Dương Công, Nguyệt Kỵ29/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương, Thọ Tử
Cùng tháng 6/2047, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 21 ngày về nhà mới; bảng trực ghi Chấp "xấu với di chuyển".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2047 có ngày nào tốt cho nhập trạch, về nhà mới?
Máy lọc được 16 ngày: 8/6/2047 (64 điểm), 30/6/2047 (64 điểm), 9/6/2047 (60 điểm), 21/6/2047 (60 điểm), 18/6/2047 (58 điểm), 2/6/2047 (57 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 14 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.