🏠 Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới tháng 6 năm 2096
Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 14 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 4 nhuận năm Bính Thìn (Quý Tỵ); tháng 5 năm Bính Thìn (Giáp Ngọ).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Sáu 15/06/209675 điểmÂm 25 tháng 4 (nhuận) · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · tú Quỷ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 75 điểm
- +30 Ngày Mậu Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Bảy 09/06/209668 điểmÂm 19 tháng 4 (nhuận) · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · tú Vị · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 68 điểm
- +30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Hai 25/06/209656 điểmÂm mùng 6 tháng 5 · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · tú Tâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 56 điểm
- +30 Ngày Mậu Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Tư 20/06/209651 điểmÂm mùng 1 tháng 5 · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Chẩn · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 51 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Tư 06/06/209650 điểmÂm 16 tháng 4 (nhuận) · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 50 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Hai 18/06/209647 điểmÂm 28 tháng 4 (nhuận) · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 47 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
- Thứ Sáu 29/06/209640 điểmÂm mùng 10 tháng 5 · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 40 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 05/06/209636 điểmÂm 15 tháng 4 (nhuận) · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · tú Thất · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- +6 Tú Thất — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 27/06/209633 điểmÂm mùng 8 tháng 5 · ngày Canh Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 33 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Bảy 30/06/209632 điểmÂm 11 tháng 5 · ngày Quý Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 32 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Chủ nhật 10/06/209628 điểmÂm 20 tháng 4 (nhuận) · ngày Quý Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Mão · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 28 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Năm 21/06/209626 điểmÂm mùng 2 tháng 5 · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 26 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 01/06/20969 điểmÂm 11 tháng 4 (nhuận) · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thu · tú Ngưu · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 9 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Ba 19/06/20969 điểmÂm 29 tháng 4 (nhuận) · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · tú Dực · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 9 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 07/06/20966 điểmÂm 17 tháng 4 (nhuận) · ngày Canh Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 6 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 28/06/20960 điểmÂm mùng 9 tháng 5 · ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bế · tú Đẩu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
14 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
2/6 · Sát Chủ3/6 · Tam Nương4/6 · Nguyệt Kỵ, Thọ Tử8/6 · Tam Nương11/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá)12/6 · Tam Nương13/6 · Nguyệt Kỵ14/6 · Sát Chủ16/6 · Thọ Tử17/6 · Tam Nương22/6 · Tam Nương23/6 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử24/6 · Dương Công, Nguyệt Kỵ26/6 · Tam Nương
Cùng tháng 6/2096, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 21 ngày về nhà mới; bảng trực ghi Chấp "xấu với di chuyển".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2096 có ngày nào tốt cho nhập trạch, về nhà mới?
Máy lọc được 16 ngày: 15/6/2096 (75 điểm), 9/6/2096 (68 điểm), 25/6/2096 (56 điểm), 20/6/2096 (51 điểm), 6/6/2096 (50 điểm), 18/6/2096 (47 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 14 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.