🏠 Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới tháng 8 năm 2030

Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 17 ngày đạt, 14 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 7 năm Canh Tuất (Giáp Thân); tháng 8 năm Canh Tuất (Ất Dậu).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của chủ nhà

17 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm 28 tháng 7 · ngày Quý Tỵ · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thu · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 66 điểm
    • +30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 20 tháng 7 · ngày Ất Dậu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Trừ · tú Phòng · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 65 điểm
    • +30 Ngày Ất Dậu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
  • Âm 15 tháng 7 · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 61 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 30 tháng 7 · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 58 điểm
    • +30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 11 tháng 7 · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · tú Quỷ · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 45 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Định hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 4 tháng 7 · ngày Kỷ Tỵ · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Khai · tú Lâu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 39 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 2 tháng 8 · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Lâu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 39 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Trừ hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 6 tháng 7 · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Mão · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 37 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 17 tháng 7 · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · tú Giác · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 32 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 9 tháng 7 · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · tú Sâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 30 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
  • Âm 21 tháng 7 · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · tú Tâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 30 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng 7 · ngày Quý Dậu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Mãn · tú Chủy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 27 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 16 tháng 7 · ngày Tân Tỵ · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Thu · tú Chẩn · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 27 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 19 tháng 7 · ngày Giáp Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · tú Đê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 21 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Ngày Bất Tương — tốt cho nhập gia (Ngọc Hạp bản Việt)
  • Âm mùng 1 tháng 8 · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · tú Khuê · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 15 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
  • Âm mùng 10 tháng 7 · ngày Ất Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 14 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +8 Trực Bình hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 26 tháng 7 · ngày Tân Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Nguy · tú Nữ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -15 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)

Cùng tháng 8/2030, việc khác

💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng

Ngọc Hạp bản Việt: 21 ngày về nhà mới; bảng trực ghi Chấp "xấu với di chuyển".

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2030 có ngày nào tốt cho nhập trạch, về nhà mới?

Máy lọc được 17 ngày: 26/8/2030 (66 điểm), 18/8/2030 (65 điểm), 13/8/2030 (61 điểm), 28/8/2030 (58 điểm), 9/8/2030 (45 điểm), 2/8/2030 (39 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 14 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 7 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.